Costa Rica
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hoa Kỳ

Costa Rica vs Hoa Kỳ

Tỷ số chung cuộc: Costa Rica 4-0 Hoa Kỳ tại World Cup - Qualification CONCACAF, 16 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Costa Rica thắng 3, hòa 0, Hoa Kỳ thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification CONCACAF · 5th Round · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Nacional de Costa Rica, San José
Trọng tài
C. Ramos
Phong độ
WWLDL Costa Rica
DWWWL Hoa Kỳ
  1. 10' Jose Salvatierra
  2. 12' Timothy Chandler
  3. 38' Jermaine Jones
  4. 44' J. Venegas · C. Bolaños 1-0
  5. HT1-0
  6. 51' Jhonny Acosta
  7. 55' Michael Bradley
  8. 67' J. Campbell J. Venegas
  9. 68' C. Bolaños · B. Ruiz 2-0
  10. 70' Y. Tejeda R. Azofeifa
  11. 70' L. Gooch C. Pulisic
  12. 71' S. Klještan J. Jones
  13. 72' Jozy Altidore
  14. 74' J. Campbell 3-0
  15. 77' G. Zusi F. Johnson
  16. 78' J. Campbell · R. Matarrita 4-0
  17. 84' R. Wallace B. Ruiz
  18. FT4-0

Đội hình

Costa Rica Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Ó. Ramírez
  1. K. Navas
  2. M. Umaña
  3. K. Waston
  4. J. Acosta
  5. J. Salvatierra
  6. R. Matarrita
  7. R. Azofeifa ▼ 70'
  8. C. Borges
  9. C. Bolaños
  10. J. Venegas ▼ 67'
  11. B. Ruiz ▼ 84'

Dự bị 12

  1. J. Campbell ▲ 67'
  2. Y. Tejeda ▲ 70'
  3. R. Wallace ▲ 84'
  4. A. Rodríguez
  5. B. Oviedo
  6. D. Guzmán
  7. L. González
  8. L. Moreira
  9. P. Pemberton
  10. A. Miranda
  11. M. Ureña
  12. P. Salazar
Hoa Kỳ Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Klinsmann
  1. B. Guzan
  2. T. Chandler
  3. M. Besler
  4. O. González
  5. J. Brooks
  6. J. Jones ▼ 71'
  7. M. Bradley
  8. F. Johnson ▼ 77'
  9. C. Pulisic ▼ 70'
  10. J. Altidore
  11. B. Wood

Dự bị 12

  1. L. Gooch ▲ 70'
  2. S. Klještan ▲ 71'
  3. G. Zusi ▲ 77'
  4. A. Gordon
  5. C. Carter-Vickers
  6. W. Yarbrough
  7. E. Horvath
  8. M. Orozco
  9. J. Green
  10. A. Jóhannsson
  11. S. Birnbaum
  12. D. Yedlin

Thống kê

022
440
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm3
9Trúng đích1
5Chệch đích2
2Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5

So sánh

30Trận đấu27
41Ghi được47
38Thủng lưới30
1.37Bàn thắng mỗi trận1.74
9Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu