Honduras vs Costa Rica
Tỷ số chung cuộc: Honduras 0-0 Costa Rica tại World Cup - Qualification CONCACAF, 8 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Honduras thắng 0, hòa 4, Costa Rica thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification CONCACAF · Final Round · Vòng 4
- Trọng tài
- M. Escobar
- Phong độ
- LLDLL Honduras
- WWLDL Costa Rica
- HT0-0
- 46' ▲ J. Marín ▼ J. Venegas
- 46' ▲ L. Díaz ▼ J. Moya
- 56' ▲ L. Palma ▼ R. Rivas
- 67' ▲ E. Rodríguez ▼ B. Moya
- 68' ▲ E. Hernández ▼ A. Elis
- 68' ▲ B. García ▼ D. Flores
- 71' Ricardo Blanco
- 81' ▲ O. Galo ▼ R. Matarrita
- 82' ▲ Á. Tejeda ▼ A. López
- 82' ▲ B. Oviedo ▼ C. Borges
- 84' Bryan Oviedo
- 88' ▲ J. Ortiz ▼ J. Campbell
- FT0-0
Đội hình
- 22L. López 7.5
- 3M. Figueroa 7.7
- 17A. Najar 7.7
- 15D. Maldonado 7.2
- 23D. Rodríguez 7.3
- 10A. López ▼ 82' 6.9
- 20D. Flores ▼ 68' 7.0
- 11R. Rivas ▼ 56' 6.7
- 5K. Arriaga 7.5
- 7A. Elis ▼ 68' 6.9
- 13B. Moya ▼ 67' 6.9
Dự bị 12
- 6L. Palma ▲ 56' 6.7
- 8E. Rodríguez ▲ 67' 6.5
- 9E. Hernández ▲ 68' 6.2
- 14B. García ▲ 68' 6.6
- 19Á. Tejeda ▲ 82' 6.2
- 18M. Licona
- 2K. Álvarez
- 21D. Acosta
- 1E. Menjívar
- 16J. Leverón
- 4M. Pereira
- 12C. Pineda
- 1K. Navas 8.0
- 6Ó. Duarte 6.9
- 19K. Waston 7.2
- 22R. Matarrita ▼ 81' 7.7
- 15F. Calvo 7.2
- 5C. Borges ▼ 82' 7.2
- 7J. Venegas ▼ 46' 6.3
- 17Y. Tejeda 6.7
- 2R. Blanco 7.2
- 9J. Moya ▼ 46' 6.3
- 12J. Campbell ▼ 88' 6.3
Dự bị 12
- 14J. Marín ▲ 46' 6.3
- 16L. Díaz ▲ 46' 6.7
- 13O. Galo ▲ 81' 6.7
- 8B. Oviedo ▲ 82' 6.3
- 21J. Ortiz ▲ 88' 6.7
- 11R. Leal
- 20Y. Salas
- 18A. Cruz
- 23L. Moreira
- 3J. Vargas
- 4K. Fuller
- 10B. Ruiz
Thống kê
00⚑7
⚑620
67%Kiểm soát bóng33%
24Dứt điểm4
5Trúng đích1
11Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
14Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn0
7Phạt góc6
3Việt vị2
9Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
461Chuyền bóng224
372Chuyền chính xác145
81%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 23 - 7 | +16 | 28 | |
| 2 | 14 | 17 - 8 | +9 | 28 | |
| 3 | 14 | 21 - 10 | +11 | 25 | |
| 4 | 14 | 13 - 8 | +5 | 25 | |
| 5 | 14 | 17 - 19 | -2 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 22 | -10 | 11 | |
| 7 | 14 | 8 - 18 | -10 | 10 | |
| 8 | 14 | 7 - 26 | -19 | 4 |
World Cup World Cup (Promotion)
So sánh
23Trận đấu25
15Ghi được27
40Thủng lưới26
0.65Bàn thắng mỗi trận1.08
4Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn9
8Hiệp hai17