Oman
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Saudi Arabia

Oman vs Saudi Arabia

Tỷ số chung cuộc: Oman 0-1 Saudi Arabia tại World Cup - Qualification Asia, 7 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Oman thắng 3, hòa 0, Saudi Arabia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification Asia · 3rd Round · Vòng 2
Trọng tài
Hanna Hattab
Phong độ
LDWWL Oman
WWDWL Saudi Arabia
  1. 42' 0-1 Saleh Al-Shehri · Fahad Al Muwallad
  2. HT0-1
  3. 59' Abdulelah Al Malki
  4. 67' Arshad Al Alawi Abdullah Fawaz
  5. 67' Issam Al Sabhi Rabia Alawi Al Mandhar
  6. 67' Abdul Gheilani Amjad Al Harthi
  7. 75' Abdul Aziz Al Muqbali Khalid Khalifa Al Hajri
  8. 80' Ayman Yahya Saleh Al-Shehri
  9. 88' Ali Al-Hassan Abdulelah Al-Malki
  10. 90'+4 Mohsin Al Khaldi Zahir Al Aghbari
  11. 90'+5 Ali Al-Bulaihi Fahad Al Muwallad
  12. FT0-1

Đội hình

Oman Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: B. Ivanković
  1. 18Faiyz Al Rashidi 6.2
  2. 17Ali Al Busaidi 6.5
  3. 5Juma Al Habsi 6.3
  4. 6Ahmed Al Khamisi 6.9
  5. 23Harib Al Saadi 6.9
  6. 19Rabia Alawi Al Mandhar ▼ 67' 6.7
  7. 20Salah Al-Yahyaei 7.2
  8. 8Zahir Al Aghbari ▼ 90' 6.6
  9. 14Amjad Al Harthi ▼ 67' 6.9
  10. 12Abdullah Fawaz ▼ 67' 6.3
  11. 7Khalid Khalifa Al Hajri ▼ 75' 6.2

Dự bị 12

  1. 4Arshad Al Alawi ▲ 67' 6.7
  2. 2Issam Al Sabhi ▲ 67' 6.6
  3. 21Abdul Gheilani ▲ 67' 6.7
  4. 9Abdul Aziz Al Muqbali ▲ 75' 6.3
  5. 10Mohsin Al Khaldi ▲ 90'
  6. 11Muhsen Al Ghassani
  7. 22Ahmed Al Rawahi
  8. 3Fahmi Durbein
  9. 1Ibrahim Al Mukhaini
  10. 13Khalid Al-Braiki
  11. 16Omer Fazari
  12. 15Jameel Al Yahmadi
Saudi Arabia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Renard
  1. 21Mohammed Al-Owais 7.3
  2. 13Yasir Al-Shahrani 7.5
  3. 3Abdullah Madu 7.2
  4. 2Sultan Al-Ghannam 7.2
  5. 17Abdulelah Al-Amri 7.2
  6. 7Salman Al-Faraj 6.9
  7. 10Salem Al-Dawsari 6.9
  8. 23Mohammed Kanoo 7.0
  9. 8Abdulelah Al-Malki ▼ 88' 7.7
  10. 19Fahad Al Muwallad ▼ 90' 6.3
  11. 11Saleh Al-Shehri ▼ 80' 7.5

Dự bị 12

  1. 15Ayman Yahya ▲ 80' 6.7
  2. 14Ali Al-Hassan ▲ 88' 6.3
  3. 5Ali Al-Bulaihi ▲ 90'
  4. 12Saud Abdul Hamid
  5. 9Abdullah Al-Hamdan
  6. 4Mohammed Al-Khabrani
  7. 16Sami Al-Najei
  8. 22Fawaz Al Qarni
  9. 18Abdulrahman Ghareeb
  10. 1Zaid Al-Bawardi
  11. 6Mohammed Al Burayk
  12. 20Ali Al-Asmari

Thống kê

008
310
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm7
3Trúng đích1
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
8Phạt góc3
3Việt vị0
6Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Cứu thua3
254Chuyền bóng409
173Chuyền chính xác325
68%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Iran
10 15 - 4 +11 25
1
Saudi Arabia
10 12 - 6 +6 23
2
Nhật Bản
10 12 - 4 +8 22
2
South Korea
10 13 - 3 +10 23
3
Úc
10 15 - 9 +6 15
3
United Arab Emirates
10 7 - 7 0 12
4
Iraq
10 6 - 12 -6 9
4
Oman
10 11 - 10 +1 14
5
Syria
10 9 - 16 -7 6
5
Trung Quốc
10 9 - 19 -10 6
6
Li-băng
10 5 - 13 -8 6
6
Việt Nam
10 8 - 19 -11 4
World Cup World Cup (Fourth stage)

So sánh

26Trận đấu31
35Ghi được41
20Thủng lưới20
1.35Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới17
10Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu