Ukraina U21
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Northern Ireland U21

Ukraina U21 vs Northern Ireland U21

Tỷ số chung cuộc: Ukraina U21 3-0 Northern Ireland U21 tại UEFA U21 Championship, 17 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ukraina U21 thắng 3, hòa 0, Northern Ireland U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship · Qualifying Round · Vòng 25
Sân vận động
Stadion Kovalivka, Kovalivka
Trọng tài
R. Jabarov
Phong độ
WWLLL Ukraina U21
WDLWD Northern Ireland U21
  1. 7' V. Babohlo
  2. 31' E. Toal
  3. 41' V. Brazhko
  4. HT0-0
  5. 46' T. Stetskov I. Shevtsov
  6. 53' T. Stetskov
  7. 58' C. Boyd-Munce
  8. 67' V. Baboglo 1-0
  9. 70' Y. Isaenko 2-0
  10. 74' M. Kukharevych 3-0
  11. 78' A. Kravchuk V. Dubinchak
  12. 80' C. Marron
  13. 87' A. Bansal-McNulty
  14. 87' B. Biloshevskyi V. Brazhko
  15. 87' D. Kravchuk M. Kukharevych
  16. 90' A. McCalmont
  17. 90' M. Mykhailenko E. Yarmolyuk
  18. FT3-0

Đội hình

Ukraina U21 HLV: R. Rotan
  1. 12A. Trubin
  2. 5V. Dubinchak ▼ 78'
  3. 6R. Vantukh
  4. 4I. Snurnitsyn
  5. 3V. Baboglo
  6. 19I. Shevtsov ▼ 46'
  7. 21V. Yakimets
  8. 17V. Brazhko ▼ 87'
  9. 11E. Yarmolyuk ▼ 90'
  10. 7Y. Isaenko
  11. 9M. Kukharevych ▼ 87'

Dự bị 8

  1. 15T. Stetskov ▲ 46'
  2. 22A. Kravchuk ▲ 78'
  3. 16B. Biloshevskyi ▲ 87'
  4. 8D. Kravchuk ▲ 87'
  5. 14M. Mykhailenko ▲ 90'
  6. 13K. Belovar
  7. 23M. Turbaevsky
  8. 1V. Kucheruk
Northern Ireland U21 HLV: A. Crosby
  1. 1O. Webber
  2. 5E. Toal
  3. 2C. Marron
  4. 15C. Brown
  5. 3D. Amos
  6. 14T. Hume
  7. 6A. McCalmont
  8. 8A. Bansal-McNulty
  9. 9S. Lavery
  10. 11C. Boyd-Munce
  11. 10P. O'Neill

Dự bị 9

  1. 20C. McKee
  2. 18J. McKiernan
  3. 17K. Balmer
  4. 12L. Hughes
  5. 21L. Ravenhill
  6. 13L. Thompson
  7. 4R. Larkin
  8. 19A. Scott
  9. 16D. Finlayson

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bỉ U21
6 13 - 1 +12 18
1
Croatia U21
7 17 - 4 +13 19
1
Czech Republic U21
7 12 - 4 +8 16
1
Đức U21
7 25 - 8 +17 18
1
Hy Lạp U21
7 15 - 1 +14 17
1
Pháp U21
7 22 - 1 +21 19
1
Tây Ban Nha U21
7 25 - 4 +21 18
1
Thụy Điển U21
7 18 - 5 +13 14
1
Thụy Sĩ U21
7 20 - 3 +17 19
2
Anh U21
5 12 - 4 +8 13
2
Bồ Đào Nha U21
6 21 - 1 +20 16
2
Đan Mạch U21
4 4 - 2 +2 9
2
Hà Lan U21
6 20 - 3 +17 14
2
Israel U21
7 17 - 8 +9 16
2
Italy U21
6 10 - 3 +7 14
2
Na Uy U21
6 18 - 6 +12 15
2
Slovakia U21
7 13 - 9 +4 12
2
Ukraina U21
6 7 - 8 -1 13
3
Áo U21
8 18 - 9 +9 13
3
Ba Lan U21
7 19 - 6 +13 14
3
Belarus U21
7 12 - 7 +5 9
3
Bosnia-Herzegovina U21
8 9 - 12 -3 11
3
Bulgaria U21
7 8 - 8 0 8
3
Malta U21
6 7 - 18 -11 6
3
Serbia U21
7 7 - 8 -1 8
3
Slovenia U21
7 7 - 6 +1 9
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
6 5 - 8 -3 7
4
Albania U21
7 8 - 10 -2 9
4
Hungary U21
7 13 - 12 +1 10
4
Iceland U21
6 7 - 5 +2 8
4
Moldova U21
7 2 - 8 -6 8
4
North Macedonia U21
7 5 - 9 -4 6
4
Northern Ireland U21
7 7 - 12 -5 6
4
Phần Lan U21
6 9 - 7 +2 10
4
Republic of Ireland U21
6 7 - 5 +2 10
4
Scotland U21
5 3 - 7 -4 4
5
Azerbaijan U21
7 6 - 19 -13 4
5
Faroe Islands U21
7 4 - 7 -3 6
5
Kazakhstan U21
5 2 - 9 -7 0
5
Kosovo U21
6 4 - 7 -3 7
5
Latvia U21
7 4 - 17 -13 3
5
Litva U21
7 3 - 23 -20 3
5
Montenegro U21
8 10 - 14 -4 8
5
Síp U21
6 12 - 8 +4 7
5
Xứ Wales U21
7 12 - 12 0 7
6
Andorra U21
6 1 - 13 -12 0
6
Armenia U21
6 5 - 17 -12 3
6
Estonia U21
8 0 - 23 -23 0
6
Gibraltar U21
6 0 - 28 -28 0
6
Liechtenstein U21
8 0 - 45 -45 0
6
Luxembourg U21
7 2 - 17 -15 1
6
Nga U21
6 15 - 4 +11 15
6
San Marino U21
7 0 - 27 -27 0
Euro U21

So sánh

10Trận đấu10
17Ghi được7
11Thủng lưới13
1.7Bàn thắng mỗi trận0.7
4Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu