Northern Ireland U21
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ukraina U21

Northern Ireland U21 vs Ukraina U21

Tỷ số chung cuộc: Northern Ireland U21 1-0 Ukraina U21 tại UEFA U21 Championship, 13 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Northern Ireland U21 thắng 1, hòa 0, Ukraina U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship · Qualifying Round · Vòng 22
Sân vận động
The Showgrounds, Ballymena
Trọng tài
L. Barbeno
Phong độ
WDLWD Northern Ireland U21
WWLLL Ukraina U21
  1. 16' G. Tsitaishvili
  2. 29' D. Sikan
  3. 36' A. Bansal-McNulty
  4. HT0-0
  5. 61' P. O'Neill 1-0
  6. 62' J. Dunwoody
  7. 64' M. Chekh A. Bondarenko
  8. 64' N. Rusyn D. Sikan
  9. 64' O. Nazarenko H. Tsitaishvili
  10. 65' N. Rusyn
  11. 68' P. O'Neill
  12. 68' B. Lednev D. Topalov
  13. 76' J. McKiernan A. Bansal-McNulty
  14. 76' L. Bonis P. ONeill
  15. 82' V. Dubinchak
  16. 90'+2 A. Batahov
  17. 90' B. Burns J. McKiernan
  18. 90' I. Shevtsov S. Buletsa
  19. FT1-0

Đội hình

Northern Ireland U21 HLV: A. Crosby
  1. 1C. Hazard
  2. 7N. Kerr
  3. 5E. Toal
  4. 2C. Marron
  5. 15C. Brown
  6. 3D. Amos
  7. 16J. Dunwoody
  8. 8E. Galbraith
  9. 21A. Bansal-McNulty ▼ 76'
  10. 11C. Boyd-Munce
  11. 10P. O'Neill

Dự bị 9

  1. 18J. McKiernan ▲ 76'
  2. 19L. Bonis ▲ 76'
  3. 13B. Burns ▲ 90'
  4. 6A. Donnelly
  5. 20A. Scott
  6. 14J. Scott
  7. 17K. Balmer
  8. 12N. Gartside
  9. 4R. Larkin
Ukraina U21 HLV: R. Rotan
  1. 12A. Trubin
  2. 5V. Dubinchak
  3. 4D. Popov
  4. 2O. Syrota
  5. 22D. Skorko
  6. 8D. Topalov ▼ 68'
  7. 10S. Buletsa ▼ 90'
  8. 11H. Tsitaishvili ▼ 64'
  9. 15A. Bondarenko ▼ 64'
  10. 16A. Batagov
  11. 20D. Sikan ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 21M. Chekh ▲ 64'
  2. 9N. Rusyn ▲ 64'
  3. 14O. Nazarenko ▲ 64'
  4. 7B. Lednev ▲ 68'
  5. 19I. Shevtsov ▲ 90'
  6. 23R. Neshcheret
  7. 3V. Brazhko

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bỉ U21
6 13 - 1 +12 18
1
Croatia U21
7 17 - 4 +13 19
1
Czech Republic U21
7 12 - 4 +8 16
1
Đức U21
7 25 - 8 +17 18
1
Hy Lạp U21
7 15 - 1 +14 17
1
Pháp U21
7 22 - 1 +21 19
1
Tây Ban Nha U21
7 25 - 4 +21 18
1
Thụy Điển U21
7 18 - 5 +13 14
1
Thụy Sĩ U21
7 20 - 3 +17 19
2
Anh U21
5 12 - 4 +8 13
2
Bồ Đào Nha U21
6 21 - 1 +20 16
2
Đan Mạch U21
4 4 - 2 +2 9
2
Hà Lan U21
6 20 - 3 +17 14
2
Israel U21
7 17 - 8 +9 16
2
Italy U21
6 10 - 3 +7 14
2
Na Uy U21
6 18 - 6 +12 15
2
Slovakia U21
7 13 - 9 +4 12
2
Ukraina U21
6 7 - 8 -1 13
3
Áo U21
8 18 - 9 +9 13
3
Ba Lan U21
7 19 - 6 +13 14
3
Belarus U21
7 12 - 7 +5 9
3
Bosnia-Herzegovina U21
8 9 - 12 -3 11
3
Bulgaria U21
7 8 - 8 0 8
3
Malta U21
6 7 - 18 -11 6
3
Serbia U21
7 7 - 8 -1 8
3
Slovenia U21
7 7 - 6 +1 9
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
6 5 - 8 -3 7
4
Albania U21
7 8 - 10 -2 9
4
Hungary U21
7 13 - 12 +1 10
4
Iceland U21
6 7 - 5 +2 8
4
Moldova U21
7 2 - 8 -6 8
4
North Macedonia U21
7 5 - 9 -4 6
4
Northern Ireland U21
7 7 - 12 -5 6
4
Phần Lan U21
6 9 - 7 +2 10
4
Republic of Ireland U21
6 7 - 5 +2 10
4
Scotland U21
5 3 - 7 -4 4
5
Azerbaijan U21
7 6 - 19 -13 4
5
Faroe Islands U21
7 4 - 7 -3 6
5
Kazakhstan U21
5 2 - 9 -7 0
5
Kosovo U21
6 4 - 7 -3 7
5
Latvia U21
7 4 - 17 -13 3
5
Litva U21
7 3 - 23 -20 3
5
Montenegro U21
8 10 - 14 -4 8
5
Síp U21
6 12 - 8 +4 7
5
Xứ Wales U21
7 12 - 12 0 7
6
Andorra U21
6 1 - 13 -12 0
6
Armenia U21
6 5 - 17 -12 3
6
Estonia U21
8 0 - 23 -23 0
6
Gibraltar U21
6 0 - 28 -28 0
6
Liechtenstein U21
8 0 - 45 -45 0
6
Luxembourg U21
7 2 - 17 -15 1
6
Nga U21
6 15 - 4 +11 15
6
San Marino U21
7 0 - 27 -27 0
Euro U21

So sánh

10Trận đấu10
7Ghi được17
13Thủng lưới11
0.7Bàn thắng mỗi trận1.7
4Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu