Ukraina U21
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Northern Ireland U21

Ukraina U21 vs Northern Ireland U21

Tỷ số chung cuộc: Ukraina U21 1-0 Northern Ireland U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 12 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ukraina U21 thắng 3, hòa 0, Northern Ireland U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 5
Sân vận động
Futbalový štadion NTC Poprad, Poprad
Phong độ
WWLLL Ukraina U21
WDLWD Northern Ireland U21
  1. HT0-0
  2. 58' I. Kvasnytsia N. Voloshyn
  3. 66' C. Marshall
  4. 68' I. Krasnopir B. Viunnyk
  5. 68' C. McKee C. Marshall
  6. 70' V. Roman · I. Krasnopir 1-0
  7. 75' T. Devlin P. Kelly
  8. 75' M. Glynn J. McKiernan
  9. 84' C. Allen C. McGuckin
  10. 84' R. McCausland T. Fogarty
  11. 89' Y. Pavliuk Y. Yarmoliuk
  12. 90'+5 M. Forbes
  13. 90'+5 A. Batagov
  14. FT1-0

Đội hình

Ukraina U21 HLV: R. Rotan
  1. 1R. Neshcheret
  2. 5V. Roman
  3. 13V. Saliuk
  4. 15A. Smoliakov
  5. 22V. Rubchynskyi
  6. 16A. Batahov
  7. 17V. Brazhko
  8. 21M. Braharu
  9. 11N. Voloshyn ▼ 58'
  10. 10Y. Yarmoliuk ▼ 89'
  11. 7B. Viunnyk ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 14I. Kvasnytsia ▲ 58'
  2. 20I. Krasnopir ▲ 68'
  3. 18Y. Pavliuk ▲ 89'
  4. 2A. Buleza
  5. 19D. Skorko
  6. 4B. Sliubyk
  7. 8K. Siheiev
  8. 23K. Fesiun
  9. 6I. Losenko
Northern Ireland U21 HLV: T. Wright
  1. 1S. McMullan
  2. 5S. McClelland
  3. 2C. Johnston
  4. 3S. Stewart
  5. 4M. Forbes
  6. 19T. Fogarty ▼ 84'
  7. 10J. McKiernan ▼ 75'
  8. 16J. McDonnell
  9. 11C. McGuckin ▼ 84'
  10. 8P. Kelly ▼ 75'
  11. 9C. Marshall ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 17C. McKee ▲ 68'
  2. 7T. Devlin ▲ 75'
  3. 14M. Glynn ▲ 75'
  4. 21C. Allen ▲ 84'
  5. 18R. McCausland ▲ 84'
  6. 6C. McCann
  7. 20C. Farquhar
  8. 13J. Scott
  9. 12J. Clarke

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

11Trận đấu10
20Ghi được10
9Thủng lưới10
1.82Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu