Bỉ U21
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Kazakhstan U21

Bỉ U21 vs Kazakhstan U21

Tỷ số chung cuộc: Bỉ U21 1-0 Kazakhstan U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 11 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bỉ U21 thắng 4, hòa 0, Kazakhstan U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 3
Sân vận động
King Power at Den Dreef Stadion, Heverlee
Phong độ
WWLLD Bỉ U21
LLWLL Kazakhstan U21
  1. 24' A. Nazymkhanov
  2. HT0-0
  3. 71' K. Olaigbe M. Fofana
  4. 71' E. Matazo A. Vranckx
  5. 72' E. Kaldybekov M. Kalmyrza
  6. 77' K. Olaigbe · A. Vermeeren 1-0
  7. 80' L. Stassin R. Vermant
  8. 80' M. Stroeykens L. Oyen
  9. 82' N. Zhaksylyk D. Mitrofanov
  10. 90'+3 E. Kaldybekov
  11. 90'+2 L. Kurgin E. Tkachenko
  12. 90'+2 B. Galym N. Buribayev
  13. FT1-0

Đội hình

Bỉ U21 HLV: G. Swerts
  1. 1M. Vandevoordt
  2. 5K. Sardella
  3. 20I. Van der Brempt
  4. 4K. De Winter
  5. 3J. Spileers
  6. 6M. Keita
  7. 8A. Vranckx ▼ 71'
  8. 14A. Vermeeren
  9. 11L. Oyen ▼ 80'
  10. 9R. Vermant ▼ 80'
  11. 7M. Fofana ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 18K. Olaigbe ▲ 71'
  2. 10E. Matazo ▲ 71'
  3. 19L. Stassin ▲ 80'
  4. 15M. Stroeykens ▲ 80'
  5. 2R. Sagrado
  6. 22F. Leysen
  7. 16A. Engels
  8. 12S. Lammens
  9. 23T. Rommens
Kazakhstan U21 HLV: K. Nurdauletov
  1. 1T. Anarbekov
  2. 5A. Shirobokov
  3. 4A. Zhumakhanov
  4. 2E. Tkachenko ▼ 90'
  5. 10A. Sadybekov
  6. 7N. Buribayev ▼ 90'
  7. 9A. Dobay
  8. 8M. Kalmyrza ▼ 72'
  9. 6A. Nazymkhanov
  10. 11I. Sviridov
  11. 19D. Mitrofanov ▼ 82'

Dự bị 9

  1. 17E. Kaldybekov ▲ 72'
  2. 20N. Zhaksylyk ▲ 82'
  3. 3L. Kurgin ▲ 90'
  4. 14B. Galym ▲ 90'
  5. 15S. Askarov
  6. 12N. Pivkin
  7. 16A. Aymanov
  8. 13A. Mrynskiy
  9. 23D. Esimbekov

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

12Trận đấu12
14Ghi được14
9Thủng lưới28
1.17Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn8
11Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu