Kazakhstan U21
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Bỉ U21

Kazakhstan U21 vs Bỉ U21

Tỷ số chung cuộc: Kazakhstan U21 1-3 Bỉ U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 4 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Kazakhstan U21 thắng 0, hòa 0, Bỉ U21 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group I · Vòng 1
Trọng tài
K. Hämäläinen
Phong độ
LLWLL Kazakhstan U21
WWLLD Bỉ U21
  1. 28' 0-1 K. Sardella
  2. 42' A. Zhumabek 1-1
  3. 45' 1-2 A. Onana
  4. HT1-2
  5. 60' A. Kenesov V. Shvyrev
  6. 70' M. Kana H. Siquet
  7. 70' O. Boussaid A. El Hadj
  8. 73' A. Ulshin E. Astanov
  9. 75' 1-3 L. Openda
  10. 84' L. Ndenbe K. Sardella
  11. 84' M. Balikwisha Y. Verschaeren
  12. 85' V. Prokopenko A. Buranchiev
  13. 90' A. Vranckx A. Onana
  14. FT1-3

Đội hình

Kazakhstan U21 HLV: K. Nurdauletov
  1. 1D. Ustimenko
  2. 3S. Sovet
  3. 5Z. Zhaksylykov
  4. 2L. Skvortsov
  5. 4A. Zhumakhanov
  6. 7S. Sagnayev
  7. 9E. Astanov ▼ 73'
  8. 20M. Samorodov
  9. 15A. Buranchiev ▼ 85'
  10. 19V. Shvyrev ▼ 60'
  11. 11A. Zhumabek

Dự bị 9

  1. 14A. Kenesov ▲ 60'
  2. 8A. Ulshin ▲ 73'
  3. 10V. Prokopenko ▲ 85'
  4. 23A. Azhimov
  5. 17D. Usenov
  6. 21M. Turlybek
  7. 18T. Nurseitov
  8. 22Y. Sitdikov
  9. 6Z. Kairkenov
Bỉ U21 HLV: J. Mathijssen
  1. 1M. Vandevoordt
  2. 4E. Pletinckx
  3. 18K. Sardella ▼ 84'
  4. 20I. Van der Brempt
  5. 5A. Theate
  6. 2H. Siquet ▼ 70'
  7. 8Y. Verschaeren ▼ 84'
  8. 6A. Onana ▼ 90'
  9. 10C. De Ketelaere
  10. 15A. El Hadj ▼ 70'
  11. 7L. Openda

Dự bị 9

  1. 16M. Kana ▲ 70'
  2. 19O. Boussaid ▲ 70'
  3. 22L. Ndenbe ▲ 84'
  4. 11M. Balikwisha ▲ 84'
  5. 14A. Vranckx ▲ 90'
  6. 3L. Lissens
  7. 17M. De Smet
  8. 12N. Shinton
  9. 23O. Deman

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

8Trận đấu12
4Ghi được19
14Thủng lưới6
0.5Bàn thắng mỗi trận1.58
1Giữ sạch lưới8
4Trên 2.5 bàn4
3Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu