Albania U21
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Kosovo U21

Albania U21 vs Kosovo U21

Tỷ số chung cuộc: Albania U21 1-1 Kosovo U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 13 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Albania U21 thắng 3, hòa 1, Kosovo U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group G · Vòng 26
Sân vận động
Elbasan Arena, Elbasan
Trọng tài
M. Barbu
Phong độ
WWDWL Albania U21
LLLLL Kosovo U21
  1. 10' E. Muci
  2. 13' V. Veliu
  3. 17' S. Kalaj
  4. 32' 0-1 E. Krasniqi
  5. 37' E. Toçi A. Rrapaj
  6. 44' J. Celhaka
  7. HT0-1
  8. 46' T. Cara S. Kalaj
  9. 56' E. Krasniqi
  10. 56' A. Smakaj E. Krasniqi
  11. 60' A. Marku
  12. 74' A. Tahiri V. Veliu
  13. 83' I. Krasniqi
  14. 87' F. Ruçi B. Karrica
  15. 87' E. Rexhaj L. Sadriu
  16. 87' E. Ibrahimi A. Zeqiri
  17. 87' M. Mehmeti B. Zabërgja
  18. 90'+5 F. Ruçi · J. Çelhaka 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

Albania U21 HLV: A. Bushi
  1. 12B. Puja
  2. 2S. Kalaj ▼ 46'
  3. 14M. Ismajlgeci
  4. 5A. Selmani
  5. 3M. Mitaj
  6. 6E. Kraja
  7. 8A. Rrapaj ▼ 37'
  8. 21J. Çelhaka
  9. 22A. Marku
  10. 20E. Muçi
  11. 11B. Karrica ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 9E. Toçi ▲ 37'
  2. 7T. Cara ▲ 46'
  3. 18F. Ruçi ▲ 87'
  4. 13K. Bebeziqi
  5. 1H. Weiper
  6. 16R. Syla
  7. 10E. Muhameti
Kosovo U21 HLV: A. Bunjaki
  1. 1D. Nreca-Bisinger
  2. 5L. Sadriu ▼ 87'
  3. 4V. Zumberi
  4. 3A. Aliu
  5. 2Andi Hoti
  6. 17E. Krasniqi ▼ 56'
  7. 23A. Zeqiri ▼ 87'
  8. 10Q. Zyba
  9. 15I. Krasniqi
  10. 7V. Veliu ▼ 74'
  11. 9B. Zabërgja ▼ 87'

Dự bị 9

  1. 6A. Smakaj ▲ 56'
  2. 18A. Tahiri ▲ 74'
  3. 21E. Rexhaj ▲ 87'
  4. 22E. Ibrahimi ▲ 87'
  5. 8M. Mehmeti ▲ 87'
  6. 13R. Thaçi
  7. 16Art Hoti
  8. 20B. Neziri
  9. 14M. Berisha

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

11Trận đấu10
12Ghi được8
18Thủng lưới13
1.09Bàn thắng mỗi trận0.8
3Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu