Đức U17
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1 · 11m 3:4
·
Pháp U17

Đức U17 vs Pháp U17

Tỷ số chung cuộc: Đức U17 1-1 Pháp U17 tại UEFA U17 Championship, 25 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Đức U17 thắng 1, hòa 3, Pháp U17 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U17 Championship · Quarter-finals
Trọng tài
D. Bel
Phong độ
LWWDL Đức U17
WDWWW Pháp U17
  1. 19' 0-1 T. Saettel
  2. 38' N. Weiper · D. Pejčinović 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' S. Walde V. Manuba
  5. 64' A. Kabamba T. Saettel
  6. 71' L. Ulrich S. Raebiger
  7. 72' Z. Diallo D. Doué
  8. 86' A. Ibrahimović N. Weiper
  9. 86' P. Schulz P. Wanner
  10. 90'+3 M. Krattenmacher A. Azevedo
  11. 90'+3 A. Gueguin J. Belocian
  12. 120'+1 W. Zaire-Emery11mhỏng 11m
  13. 120'+2 P. Schulz11m 2-1
  14. 120'+3 N. Byar11mhỏng 11m
  15. 120'+4 D. Pejčinović11m 3-1
  16. 120'+5 3-2 V. Atangana Edoa11m
  17. 120'+6 T. Bischof11mhỏng 11m
  18. 120'+7 3-3 A. Kabamba11m
  19. 120'+8 A. Ibrahimović11m 4-3
  20. 120'+9 4-4 M. Tel11m
  21. 120'+10 M. Krattenmacher11mhỏng 11m
  22. 120'+11 4-5 Z. Diallo11m
  23. 120'+12 P. Fritschi11mhỏng 11m
  24. FT1-1

Đội hình

Đức U17 HLV: M. Meister
  1. 1D. Seimen
  2. 4T. Buchmann
  3. 14V. Manuba ▼ 46'
  4. 13P. Fritschi
  5. 20S. Raebiger ▼ 71'
  6. 18D. Pejčinović
  7. 10T. Bischof
  8. 8S. Di Benedetto
  9. 7P. Wanner ▼ 86'
  10. 9N. Weiper ▼ 86'
  11. 3A. Azevedo ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 2S. Walde ▲ 46'
  2. 11L. Ulrich ▲ 71'
  3. 16A. Ibrahimović ▲ 86'
  4. 6P. Schulz ▲ 86'
  5. 17M. Krattenmacher ▲ 90'
  6. 15R. Lubach
  7. 19T. Hofmann
  8. 5A. Likaj
  9. 12T. Goller
Pháp U17 HLV: J. Alcocer
  1. 1L. Olmeta
  2. 5E. Bitshiabu
  3. 4M. Sarr
  4. 2S. Kumbedi
  5. 17J. Belocian ▼ 90'
  6. 10D. Doué ▼ 72'
  7. 6W. Zaire-Emery
  8. 8V. Atangana Edoa
  9. 14N. Byar
  10. 9M. Tel
  11. 11T. Saettel ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 20A. Kabamba ▲ 64'
  2. 12Z. Diallo ▲ 72'
  3. 7A. Gueguin ▲ 90'
  4. 19J. Ndiaye
  5. 16N. Raveyre
  6. 18A. Aiki
  7. 3L. Vangi Vungele
  8. 15E. Zidane
  9. 13C. Mawissa Elebi

So sánh

16Trận đấu11
56Ghi được25
12Thủng lưới11
3.5Bàn thắng mỗi trận2.27
8Giữ sạch lưới3
13Trên 2.5 bàn7
35Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu