Đức W
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Đan Mạch W

Đức W vs Đan Mạch W

Tỷ số chung cuộc: Đức W 3-0 Đan Mạch W tại UEFA Nations League - Women, 1 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Đức W thắng 2, hòa 0, Đan Mạch W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Nations League - Women · League A · Vòng 5
Sân vận động
Ostseestadion, Rostock
Phong độ
WWLWL Đức W
DWLWD Đan Mạch W
  1. 11' J. Thomsen S. Svava
  2. 14' A. Popp · S. Linder 1-0
  3. 26' M. Hegering · K. Bühl 2-0
  4. 28' M. Hegering
  5. HT2-0
  6. 46' E. Senß S. Däbritz
  7. 60' E. Senss
  8. 62' L. Gevitz K. Veje
  9. 62' N. Nadim M. Gejl
  10. 71' N. Anyomi S. Huth
  11. 71' C. Møller I. Obaze
  12. 71' K. Holmgaard J. Hasbo
  13. 87' S. Lohmann
  14. 87' P. Krumbiegel G. Gwinn
  15. 90'+1 H. Hrubesch
  16. 90'+3 K. Bühl · S. Nüsken 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Đức W HLV: H. Hrubesch
  1. 1M. Frohms
  2. 5M. Hegering
  3. 3K. Hendrich
  4. 15G. Gwinn ▼ 87'
  5. 2S. Linder
  6. 9S. Huth ▼ 71'
  7. 13S. Däbritz ▼ 46'
  8. 8S. Lohmann
  9. 6S. Nüsken
  10. 11A. Popp
  11. 19K. Bühl

Dự bị 12

  1. 20E. Senß ▲ 46'
  2. 18N. Anyomi ▲ 71'
  3. 17P. Krumbiegel ▲ 87'
  4. 4S. Kleinherne
  5. 10L. Freigang
  6. 7L. Petermann
  7. 12A. Berger
  8. 23S. Doorsoun
  9. 21S. Johannes
  10. 22J. Brand
  11. 16L. Dallmann
  12. 14L. Lattwein
Đan Mạch W HLV: A. Jeglertz
  1. 1L. Christensen
  2. 11K. Veje ▼ 62'
  3. 3S. Ballisager
  4. 15F. Thøgersen
  5. 23S. Svava ▼ 11'
  6. 4I. Obaze ▼ 71'
  7. 7S. Troelsgaard
  8. 8J. Hasbo ▼ 71'
  9. 12K. Kühl
  10. 10A. Vangsgaard
  11. 21M. Gejl ▼ 62'

Dự bị 12

  1. 19J. Thomsen ▲ 11'
  2. 18L. Gevitz ▲ 62'
  3. 9N. Nadim ▲ 62'
  4. 20C. Møller ▲ 71'
  5. 6K. Holmgaard ▲ 71'
  6. 17R. Madsen
  7. 14S. Bredgaard
  8. 16A. Vingum
  9. 5E. Færge
  10. 13K. Olesen
  11. 22M. Bay
  12. 2S. Thrige

Thống kê

04
00

So sánh

13Trận đấu9
23Ghi được12
11Thủng lưới8
1.77Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn3
17Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu