Bologna F.C. 1909
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SK Brann

Bologna F.C. 1909 vs SK Brann

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-0 SK Brann tại UEFA Europa League, 26 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 1, SK Brann thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 32
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
DWWDL SK Brann
  1. 28' Martin Vitík
  2. 37' Jacob Lungi Sørensen
  3. 41' Federico Bernardeschi
  4. HT0-0
  5. 56' Joao Mario 1-0
  6. 60' T. Pedersen K. M. Ingason
  7. 61' R. Orsolini F. Bernardeschi
  8. 61' N. Casale M. Vitik
  9. 73' J. Odgaard R. Freuler
  10. 73' M. Haaland J. D. Thorsteinsson
  11. 73' R. Holten U. Mathisen
  12. 78' Rasmus Holten
  13. 78' S. Sohm N. Moro
  14. 78' B. Dominguez S. Castro
  15. 80' Riccardo Orsolini
  16. 85' B. Finne N. Holm
  17. 85' V. Dragsnes J. Soltvedt
  18. FT1-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 7.9
  2. 20N. Zortea 6.7
  3. 41M. Vitik ▼ 61' 6.7
  4. 26J. Lucumi 7.3
  5. 17Joao Mario 9.2
  6. 19L. Ferguson 6.9
  7. 8R. Freuler ▼ 73' 8.3
  8. 6N. Moro ▼ 78' 7.3
  9. 10F. Bernardeschi ▼ 61' 6.9
  10. 9S. Castro ▼ 78' 6.6
  11. 11J. Rowe 6.3

Dự bị 12

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 4T. Pobega
  4. 7R. Orsolini ▲ 61' 6.2
  5. 14T. Heggem
  6. 16N. Casale ▲ 61' 6.9
  7. 21J. Odgaard ▲ 73' 7.5
  8. 23S. Sohm ▲ 78' 6.6
  9. 24T. Dallinga
  10. 28N. Cambiaghi
  11. 30B. Dominguez ▲ 78' 6.3
  12. 70D. Baroncioni
SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland 7.0
  2. 21D. De Roeve 7.3
  3. 3F. Knudsen 6.0
  4. 4N. Boakye 7.2
  5. 17J. Soltvedt ▼ 85' 6.9
  6. 10K. M. Ingason ▼ 60' 6.7
  7. 18J. Sorensen 5.9
  8. 8F. Myhre 7.2
  9. 14U. Mathisen ▼ 73' 6.5
  10. 29N. Holm ▼ 85' 6.2
  11. 16J. D. Thorsteinsson ▼ 73' 7.3

Dự bị 12

  1. 24M. Klausen
  2. 12S. Nilsen
  3. 11B. Finne ▲ 85' 6.5
  4. 20V. Dragsnes ▲ 85' 6.6
  5. 23T. Pedersen ▲ 60' 6.6
  6. 25N. Wassberg
  7. 27M. Sande
  8. 32M. Haaland ▲ 73' 6.6
  9. 39J. Laegreid
  10. 40J. Eikrem
  11. 41L. Remmem
  12. 43R. Holten ▲ 73' 6.3

Thống kê

0313
111
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm7
5Trúng đích3
3Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
13Phạt góc1
3Việt vị0
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
0.63Bàn thắng ngăn chặn0.63
445Chuyền bóng301
364Chuyền chính xác207
82%Chính xác chuyền69%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu55
85Ghi được97
68Thủng lưới75
1.49Bàn thắng mỗi trận1.76
18Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu