SK Brann
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

SK Brann vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 0-1 Bologna F.C. 1909 tại UEFA Europa League, 19 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 0, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 32
Phong độ
DWWDL SK Brann
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 9' 0-1 S. Castro · N. Cambiaghi
  2. 14' Federico Bernardeschi
  3. 30' Nana Kwame Boakye
  4. HT0-1
  5. 46' R. Orsolini F. Bernardeschi
  6. 46' T. Dallinga S. Castro
  7. 69' T. Pedersen K. M. Ingason
  8. 75' T. Pobega N. Moro
  9. 75' S. Sohm L. Ferguson
  10. 79' B. Finne U. Mathisen
  11. 79' V. Dragsnes J. Soltvedt
  12. 79' M. Haaland J. Thorsteinsson
  13. 87' J. Rowe N. Cambiaghi
  14. FT0-1

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland 8.2
  2. 21D. De Roeve 6.9
  3. 3F. Knudsen 7.3
  4. 4N. Boakye 6.6
  5. 17J. Soltvedt ▼ 79' 6.9
  6. 18J. Sorensen 6.5
  7. 10K. M. Ingason ▼ 69' 5.9
  8. 8F. Myhre 7.2
  9. 16J. Thorsteinsson ▼ 79' 6.7
  10. 14U. Mathisen ▼ 79' 6.2
  11. 29N. Holm 7.3

Dự bị 10

  1. 24M. Klausen
  2. 12S. Nilsen
  3. 11B. Finne ▲ 79' 6.3
  4. 20V. Dragsnes ▲ 79' 6.7
  5. 23T. Pedersen ▲ 69' 6.9
  6. 27M. Sande
  7. 32M. Haaland ▲ 79' 6.9
  8. 40J. Eikrem
  9. 41L. Remmem
  10. 43R. Holten
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 7.2
  2. 20N. Zortea 6.9
  3. 41M. Vitik 6.3
  4. 26J. Lucumi 6.9
  5. 33J. Miranda 7.2
  6. 19L. Ferguson ▼ 75' 6.3
  7. 8R. Freuler 6.7
  8. 6N. Moro ▼ 75' 6.6
  9. 10F. Bernardeschi ▼ 46' 6.3
  10. 9S. Castro ▼ 46' 7.7
  11. 28N. Cambiaghi ▼ 87' 7.5

Dự bị 12

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 4T. Pobega ▲ 75' 6.7
  4. 7R. Orsolini ▲ 46' 7.2
  5. 11J. Rowe ▲ 87'
  6. 14T. Heggem
  7. 16N. Casale
  8. 17Joao Mario
  9. 21J. Odgaard
  10. 23S. Sohm ▲ 75' 6.5
  11. 24T. Dallinga ▲ 46' 6.7
  12. 30B. Dominguez

Thống kê

017
410
65%Kiểm soát bóng35%
4Dứt điểm13
2Trúng đích5
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
7Phạt góc4
4Việt vị1
14Phạm lỗi20
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.42Bàn thắng ngăn chặn0.42
568Chuyền bóng293
456Chuyền chính xác196
80%Chính xác chuyền67%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu57
97Ghi được85
75Thủng lưới68
1.76Bàn thắng mỗi trận1.49
13Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn28
56Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu