Bologna F.C. 1909
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SK Brann

Bologna F.C. 1909 vs SK Brann

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 SK Brann tại UEFA Europa League, 6 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 1, SK Brann thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · League Stage · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
DWWDL SK Brann
  1. 23' Charalampos Lykogiannis
  2. 29' J. Miranda G. Fabbian
  3. 41' Juan Miranda
  4. 45'+1 Eivind Helland
  5. HT0-0
  6. 46' Lewis Ferguson
  7. 61' M. Hansen U. Mathisen
  8. 61' N. Castro B. Finne
  9. 75' R. Orsolini F. Bernardeschi
  10. 75' J. Odgaard N. Cambiaghi
  11. 75' T. Pedersen D. De Roeve
  12. 75' J. Laegreid M. Haaland
  13. 82' T. Pobega N. Moro
  14. 82' T. Dallinga S. Castro
  15. 85' Thore Baardsen Pedersen
  16. FT0-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 6.9
  2. 2E. Holm 7.7
  3. 14T. Heggem 7.2
  4. 26J. Lucumi 8.2
  5. 22C. Lykogiannis 4.5
  6. 6N. Moro ▼ 82' 7.2
  7. 19L. Ferguson 6.9
  8. 10F. Bernardeschi ▼ 75' 6.9
  9. 80G. Fabbian ▼ 29' 6.3
  10. 28N. Cambiaghi ▼ 75' 6.6
  11. 9S. Castro ▼ 82' 6.5

Dự bị 11

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 4T. Pobega ▲ 82' 6.7
  4. 7R. Orsolini ▲ 75' 6.6
  5. 11J. Rowe
  6. 16N. Casale
  7. 20N. Zortea
  8. 21J. Odgaard ▲ 75' 6.3
  9. 24T. Dallinga ▲ 82' 6.7
  10. 33J. Miranda ▲ 29' 7.5
  11. 41M. Vitik
SK Brann Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland 8.3
  2. 21D. De Roeve ▼ 75' 6.9
  3. 26E. Fauske Helland 7.6
  4. 6J. Sery Larsen 7.3
  5. 20V. Dragsnes 7.2
  6. 14U. Mathisen ▼ 61' 6.2
  7. 10E. Kornvig 6.9
  8. 18J. Sorensen 7.5
  9. 19E. Gudmundsson 6.5
  10. 11B. Finne ▼ 61' 6.5
  11. 32M. Haaland ▼ 75' 6.7

Dự bị 10

  1. 12T. Bramel
  2. 3F. Knudsen
  3. 4N. Boakye
  4. 7M. Hansen ▲ 61' 6.6
  5. 9N. Castro ▲ 61' 6.3
  6. 17J. Soltvedt
  7. 23T. Pedersen ▲ 75' 7.2
  8. 27M. Sande
  9. 39J. Laegreid ▲ 75' 6.2
  10. 41L. Remmem

Thống kê

1211
320
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm9
3Trúng đích0
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
11Phạt góc3
3Việt vị4
6Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
444Chuyền bóng388
383Chuyền chính xác321
86%Chính xác chuyền83%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu55
85Ghi được97
68Thủng lưới75
1.49Bàn thắng mỗi trận1.76
18Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu