Fenerbahçe S.K.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C.

Fenerbahçe S.K. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fenerbahçe S.K. 0-1 Aston Villa F.C. tại UEFA Europa League, 22 tháng 1, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · League Stage · Vòng 7
Phong độ
WWLDD Fenerbahçe S.K.
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 25' 0-1 J. Sancho
  2. 44' Dorgeles Nene
  3. 45' Jayden Oosterwolde
  4. HT0-1
  5. 53' Lucas Digne
  6. 56' Y. E. Demir N. Semedo
  7. 56' Talisca D. Nene
  8. 66' İsmail Yüksek
  9. 73' E. Alvarez I. Yuksek
  10. 75' A. Garcia J. Sancho
  11. 75' I. Maatsen M. Cash
  12. 75' A. Onana E. Buendia
  13. 75' E. Guessand M. Rogers
  14. 77' Kerem Aktürkoğlu
  15. 77' Victor Lindelöf
  16. 79' Mert Müldür
  17. 88' Milan Škriniar
  18. 89' Youri Tielemans
  19. 90'+8 Evann Guessand
  20. 90'+5 Lamare Bogarde
  21. 90'+2 G. Hemmings Y. Tielemans
  22. FT0-1

Đội hình

Fenerbahçe S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Domenico Tedesco
  1. 31Ederson 7.0
  2. 18M. Muldur 6.9
  3. 37M. Skriniar 8.9
  4. 24J. Oosterwolde 6.2
  5. 27N. Semedo ▼ 56' 6.6
  6. 5I. Yuksek ▼ 73' 8.9
  7. 7Fred 7.7
  8. 45D. Nene ▼ 56' 6.9
  9. 21M. Asensio 7.6
  10. 9K. Akturkoglu 6.5
  11. 10J. Duran 6.5

Dự bị 8

  1. 13T. Cetin
  2. 39E. Biterge
  3. 4C. Soyuncu
  4. 11E. Alvarez ▲ 73' 6.7
  5. 14Y. E. Demir ▲ 56' 6.9
  6. 70O. Aydin
  7. 94Talisca ▲ 56' 6.9
  8. 96H. Karatas
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 40M. Bizot 9.0
  2. 2M. Cash ▼ 75' 7.0
  3. 3V. Lindelof 7.2
  4. 5T. Mings 7.6
  5. 12L. Digne 6.7
  6. 26L. Bogarde 7.0
  7. 8Y. Tielemans ▼ 90' 6.9
  8. 19J. Sancho ▼ 75' 7.5
  9. 27M. Rogers ▼ 75' 7.2
  10. 10E. Buendia ▼ 75' 6.9
  11. 11O. Watkins 6.7

Dự bị 11

  1. 52S. Proctor
  2. 64J. Wright
  3. 4E. Konsa
  4. 14P. Torres
  5. 16A. Garcia ▲ 75' 6.9
  6. 20J. Jimoh-Aloba
  7. 22I. Maatsen ▲ 75' 6.6
  8. 24A. Onana ▲ 75' 7.2
  9. 29E. Guessand ▲ 75' 6.7
  10. 51K. Young
  11. 53G. Hemmings ▲ 90'

Thống kê

045
550
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm12
8Trúng đích4
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc5
7Việt vị2
13Phạm lỗi15
4Thẻ vàng5
2Cứu thua8
1.49Bàn thắng ngăn chặn1.49
510Chuyền bóng289
445Chuyền chính xác226
87%Chính xác chuyền78%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

58Trận đấu65
115Ghi được108
61Thủng lưới75
1.98Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới20
35Trên 2.5 bàn37
66Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu