GNK Dinamo Zagreb
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Real Betis

GNK Dinamo Zagreb vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 1-3 Real Betis tại UEFA Europa League, 11 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 1, hòa 1, Real Betis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · League Stage · Vòng 6
Phong độ
DWWLD GNK Dinamo Zagreb
LWWWW Real Betis
  1. 31' 0-1 S. Dominguezphản lưới · R. Riquelme
  2. 32' Valentín Gómez
  3. 34' 0-2 R. Riquelme · C. Bakambu
  4. 38' 0-3 Antony
  5. HT0-3
  6. 46' N. Galesic N. Mikic
  7. 46' S. Kulenovic D. Beljo
  8. 46' C. Varela A. Hoxha
  9. 55' Nelson Deossa
  10. 63' M. Zajc J. Misic
  11. 69' G. Lo Celso V. Gomez
  12. 69' A. Ruibal N. Deossa
  13. 71' G. Vidovic F. Topic
  14. 73' Bruno Goda
  15. 78' C. Avila R. Riquelme
  16. 78' P. Garcia Antony
  17. 89' N. Galesic · M. Zajc 1-3
  18. 90'+2 Dejan Ljubičić
  19. 90'+2 Cédric Bakambu
  20. FT1-3

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mario Kovacevic
  1. 44I. Filipovic 5.5
  2. 35N. Mikic ▼ 46' 6.0
  3. 36S. Dominguez 5.9
  4. 26S. McKenna 5.6
  5. 3B. Goda 5.7
  6. 77D. Ljubicic 6.9
  7. 27J. Misic ▼ 63' 6.7
  8. 14M. Soldo 6.9
  9. 30F. Topic ▼ 71' 6.7
  10. 9D. Beljo ▼ 46' 6.5
  11. 11A. Hoxha ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 33I. Nevistic
  2. 88A. Rajic
  3. 2M. Zivkovic
  4. 6G. Villar
  5. 8M. Zajc ▲ 63' 7.2
  6. 10G. Vidovic ▲ 71' 6.7
  7. 15N. Galesic ▲ 46' 7.6
  8. 17S. Kulenovic ▲ 46' 6.3
  9. 22M. Perez Vinlof
  10. 23C. Varela ▲ 46' 6.9
  11. 71M. Bakrar
  12. 86L. Jakirovic
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 7.3
  2. 40A. Ortiz 7.0
  3. 3D. Llorente 7.2
  4. 4Natan 7.3
  5. 16V. Gomez ▼ 69' 6.6
  6. 18N. Deossa ▼ 69' 6.6
  7. 6S. Altimira 7.2
  8. 7Antony ▼ 78' 8.0
  9. 17R. Riquelme ▼ 78' 7.3
  10. 10A. Ezzalzouli 7.2
  11. 11C. Bakambu 6.3

Dự bị 11

  1. 13Adrian
  2. 25P. Lopez
  3. 5M. Bartra
  4. 8P. Fornals
  5. 9C. Avila ▲ 78' 6.3
  6. 19Cucho Hernandez
  7. 20G. Lo Celso ▲ 69' 6.7
  8. 21M. Roca
  9. 24A. Ruibal ▲ 69' 6.6
  10. 33C. De Roa
  11. 52P. Garcia ▲ 78' 6.7

Thống kê

025
430
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm15
2Trúng đích5
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn5
5Phạt góc4
3Việt vị0
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
441Chuyền bóng628
377Chuyền chính xác573
85%Chính xác chuyền91%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu54
139Ghi được87
58Thủng lưới70
2.57Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn29
78Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu