A.C. Milan
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Celtic F.C.

A.C. Milan vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 4-2 Celtic F.C. tại UEFA Europa League, 3 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 1, Celtic F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Group H · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
LWWWW Celtic F.C.
  1. 7' 0-1 T. Rogić
  2. 11' A. Romagnoli S. Kjær
  3. 14' 0-2 O. Édouard · R. Christie
  4. 23' Ryan Christie
  5. 24' H. Çalhanoğlu 1-2
  6. 26' Samu Castillejo · A. Rebić 2-2
  7. HT2-2
  8. 46' S. Tonali R. Krunić
  9. 50' J. Hauge · T. Hernández 3-2
  10. 61' Brahim Díaz H. Çalhanoğlu
  11. 61' I. Bennacer F. Kessié
  12. 67' Tom Rogić
  13. 67' O. Ntcham T. Rogić
  14. 75' Scott Brown
  15. 78' I. Soro S. Brown
  16. 82' Brahim Díaz · J. Hauge 4-2
  17. 83' L. Colombo A. Rebić
  18. 86' P. Klimala R. Christie
  19. FT4-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 99G. Donnarumma 6.9
  2. 24S. Kjær ▼ 11' 6.2
  3. 19T. Hernández 6.3
  4. 5Diogo Dalot 6.7
  5. 46M. Gabbia 6.5
  6. 10H. Çalhanoğlu ▼ 61' 7.3
  7. 7Samu Castillejo 7.5
  8. 33R. Krunić ▼ 46' 5.9
  9. 79F. Kessié ▼ 61' 7.0
  10. 15J. Hauge 8.0
  11. 12A. Rebić ▼ 83' 6.9

Dự bị 12

  1. 13A. Romagnoli ▲ 11' 7.6
  2. 8S. Tonali ▲ 46' 6.6
  3. 21Brahim Díaz ▲ 61' 7.2
  4. 4I. Bennacer ▲ 61' 6.6
  5. 29L. Colombo ▲ 83' 6.3
  6. 56A. Saelemaekers
  7. 2D. Calabria
  8. 1C. Tătărușanu
  9. 27D. Maldini
  10. 43Léo Duarte
  11. 90A. Donnarumma
  12. 20P. Kalulu
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Lennon
  1. 1V. Barkas 5.5
  2. 44H. Elhamed 6.6
  3. 93D. Laxalt 5.6
  4. 35K. Ajer 6.5
  5. 30J. Frimpong 7.0
  6. 8S. Brown ▼ 78' 6.2
  7. 6N. Bitton 6.9
  8. 42C. McGregor 6.7
  9. 18T. Rogić ▼ 67' 6.9
  10. 17R. Christie ▼ 86' 7.2
  11. 22O. Édouard 7.0

Dự bị 10

  1. 21O. Ntcham ▲ 67' 6.7
  2. 12I. Soro ▲ 78' 6.5
  3. 11P. Klimala ▲ 86'
  4. 29S. Bain
  5. 65C. Hazard
  6. 10A. Ajeti
  7. 3G. Taylor
  8. 2C. Jullien
  9. 57S. Welsh
  10. 52E. Henderson

Thống kê

006
230
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm14
6Trúng đích6
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
6Phạt góc2
2Việt vị1
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
4Cứu thua2
513Chuyền bóng388
428Chuyền chính xác306
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 13
1
A.S. Roma
6 13 - 5 +8 13
1
Bayer Leverkusen
6 21 - 8 +13 15
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 20 - 5 +15 18
1
GNK Dinamo Zagreb
6 9 - 1 +8 14
1
Leicester City F.C.
6 14 - 5 +9 13
1
PSV Eindhoven
6 12 - 9 +3 12
1
Rangers F.C.
6 13 - 7 +6 14
1
S.S.C. Napoli
6 7 - 4 +3 11
1
Tottenham Hotspur
6 15 - 5 +10 13
1
TSG 1899 Hoffenheim
6 17 - 2 +15 16
1
Villarreal
6 17 - 5 +12 16
2
BSC Young Boys
6 9 - 7 +2 10
2
Granada CF
6 6 - 3 +3 11
2
Lille OSC
6 14 - 8 +6 11
2
Maccabi Tel Aviv F.C.
6 6 - 7 -1 11
2
Molde FK
6 9 - 11 -2 10
2
Real Sociedad
6 5 - 4 +1 9
2
Royal Antwerp F.C.
6 8 - 5 +3 12
2
S.C. Braga
6 14 - 10 +4 13
2
S.L. Benfica
6 18 - 9 +9 12
2
Sao Đỏ Beograd
6 9 - 4 +5 11
2
SK Slavia Praha
6 11 - 10 +1 12
2
Wolfsberger AC
6 7 - 6 +1 10
3
AC Sparta Praha
6 10 - 12 -2 6
3
AZ Alkmaar
6 7 - 5 +2 8
3
CFR Cluj
6 4 - 10 -6 5
3
FC Slovan Liberec
6 4 - 13 -9 7
3
Feyenoord
6 4 - 8 -4 5
3
Hapoel Beer Sheva
6 7 - 13 -6 6
3
LASK Linz
6 11 - 12 -1 10
3
PAOK FC
6 8 - 7 +1 6
3
Sivasspor
6 9 - 11 -2 6
3
SK Rapid Wien
6 11 - 13 -2 7
3
Standard Liège
6 7 - 14 -7 4
3
Zorya Luhansk
6 6 - 11 -5 6
4
AEK Athens F.C.
6 7 - 15 -8 3
4
Celtic F.C.
6 10 - 19 -9 4
4
Dundalk F.C.
6 8 - 19 -11 0
4
HNK Rijeka
6 6 - 12 -6 4
4
K.A.A. Gent
6 4 - 15 -11 0
4
Lech Poznań
6 6 - 14 -8 3
4
OGC Nice
6 8 - 16 -8 3
4
Omonia Nicosia
6 5 - 12 -7 4
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 3 - 8 -5 3
4
PFC CSKA Sofia
6 3 - 7 -4 5
4
PFC Ludogorets Razgrad
6 7 - 19 -12 0
4
Qarabağ FK
6 4 - 13 -9 1
Europa League (Play Offs)

So sánh

56Trận đấu56
111Ghi được107
63Thủng lưới62
1.98Bàn thắng mỗi trận1.91
18Giữ sạch lưới24
35Trên 2.5 bàn32
56Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu