AC Sparta Praha
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique Lyonnais

AC Sparta Praha vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: AC Sparta Praha 2-1 Olympique Lyonnais tại UEFA Champions League, 4 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AC Sparta Praha thắng 1, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · 3rd Qualifying Round
Phong độ
WWLLW AC Sparta Praha
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 20' Jonatan Braut Brunes
  2. 45' 0-1 M. Suchomelphản lưới
  3. HT0-1
  4. 63' M. Rynes · A. Irving 1-1
  5. 66' Adam Karabec
  6. 67' Corentin Tolisso11mhỏng 11m
  7. 69' J. Mercado · M. Rynes 2-1
  8. 75' S. Eneme A. Irving
  9. 75' M. Fofana M. de Carvalho
  10. 75' E. Nuamah M. Ouedraogo
  11. 84' L. Haraslin J. Alcocer
  12. 85' E. Singhateh J. Brunes
  13. 85' H. Sochurek A. Karabec
  14. 90'+4 Matěj Ryneš
  15. 90'+2 G. Kuol J. Mercado
  16. FT2-1

Đội hình

AC Sparta Praha Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Brian Priske
  1. 44J. Surovcik 6.5
  2. 2M. Suchomel 5.9
  3. 19A. Sevinsky 6.5
  4. 25A. Sorensen 7.9
  5. 11M. Rynes 7.9
  6. 28R. Macek 7.2
  7. 18A. Irving ▼ 75' 6.3
  8. 17J. Mercado ▼ 90' 7.0
  9. 10A. Karabec ▼ 85' 6.0
  10. 7J. Alcocer ▼ 84' 6.6
  11. 14J. Brunes ▼ 85' 7.0

Dự bị 12

  1. 47K. Hegyi
  2. 3P. Kaderabek
  3. 22L. Haraslin ▲ 84' 6.2
  4. 5S. Eneme ▲ 75' 6.9
  5. 29M. Vojta
  6. 24D. Holly
  7. 36G. Kuol ▲ 90'
  8. 27E. Singhateh ▲ 85' 6.3
  9. 30J. Zeleny
  10. 21J. Grimaldo
  11. 38H. Sochurek ▲ 85' 6.3
  12. 15V. Vitalyos
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1D. Greif 6.3
  2. 22C. Mata 6.0
  3. 6T. Tessmann 6.3
  4. 21R. Kluivert 5.9
  5. 98A. Maitland-Niles 6.6
  6. 23T. Morton 6.6
  7. 39M. de Carvalho ▼ 75' 6.5
  8. 76M. Ouedraogo ▼ 75' 6.5
  9. 16Abner Vinicius 7.3
  10. 17L. Openda 6.9
  11. 8C. Tolisso 6.2

Dự bị 11

  1. 40R. Descamps
  2. 30Y. Konan
  3. 11M. Fofana ▲ 75' 6.3
  4. 7E. Nuamah ▲ 75' 6.9
  5. 26K. Boudache
  6. 45R. Himbert
  7. 5O. Mangala
  8. 24J. Duranville
  9. 99N. Nartey
  10. 85N. Kamara
  11. 37S. Kango

Thống kê

026
900
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm11
3Trúng đích4
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
6Phạt góc9
3Việt vị2
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
4Cứu thua1
441Chuyền bóng404
382Chuyền chính xác331
87%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain 3-0
1 3 - 0 +3 3
2
Manchester City F.C.
1 2 - 0 +2 3
3
Aston Villa F.C.
1 3 - 2 +1 3
4
Borussia Dortmund
1 3 - 2 +1 3
5
Real Betis
1 3 - 2 +1 3
6
Real Madrid
1 2 - 1 +1 3
7
AEK Athens F.C.
1 1 - 0 +1 3
8
Atlético Madrid 1-0
1 1 - 0 +1 3
9
Galatasaray S.K. 1-1
1 1 - 1 0 1
10
Sporting CP 1-1
1 1 - 1 0 1
11
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-0
1 0 - 0 0 1
12
S.S.C. Napoli 0-0
1 0 - 0 0 1
13
A.S. Roma
0 0 - 0 0 0
14
Bodo/Glimt
0 0 - 0 0 0
15
Como 1907
0 0 - 0 0 0
16
F.C. Barcelona
0 0 - 0 0 0
17
FC Bayern München
0 0 - 0 0 0
18
FC Shakhtar Donetsk
0 0 - 0 0 0
19
Fenerbahçe S.K.
0 0 - 0 0 0
20
Feyenoord
0 0 - 0 0 0
21
Manchester United F.C.
0 0 - 0 0 0
22
PSV Eindhoven
0 0 - 0 0 0
23
RB Leipzig
0 0 - 0 0 0
24
RC Lens
0 0 - 0 0 0
25
Sabah FK (Azerbaijan)
0 0 - 0 0 0
26
SK Slavia Praha
0 0 - 0 0 0
27
VfB Stuttgart
0 0 - 0 0 0
28
Viking FK
0 0 - 0 0 0
29
Club Brugge K.V.
1 2 - 3 -1 0
30
Lille OSC
1 2 - 3 -1 0
31
Villarreal
1 2 - 3 -1 0
32
Football Club Internazionale Milano
1 1 - 2 -1 0
33
LASK Linz
1 0 - 1 -1 0
34
Liverpool F.C. 0-1
1 0 - 1 -1 0
35
F.C. Porto
1 0 - 2 -2 0
36
ŠK Slovan Bratislava 0-3
1 0 - 3 -3 0

So sánh

13Trận đấu13
24Ghi được27
22Thủng lưới19
1.85Bàn thắng mỗi trận2.08
3Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn8
12Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu