Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bayer Leverkusen

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-0 Bayer Leverkusen tại UEFA Champions League, 17 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WLWDW Bayer Leverkusen
  1. 36' E. Eze · L. Trossard 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Exequiel Palacios
  4. 60' M. Tillman M. Terrier
  5. 60' M. Culbreath E. Poku
  6. 63' D. Rice 2-0
  7. 68' C. Norgaard M. Zubimendi
  8. 69' K. Havertz E. Eze
  9. 69' G. Martinelli L. Trossard
  10. 69' C. Mosquera B. White
  11. 70' P. Schick E. Palacios
  12. 83' E. Fernandez R. Andrich
  13. 90' M. Lewis-Skelly V. Gyökeres
  14. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.5
  2. 4B. White ▼ 69' 6.2
  3. 2W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel 7.9
  5. 5P. Hincapie 8.5
  6. 36M. Zubimendi ▼ 68' 7.0
  7. 41D. Rice 8.7
  8. 7B. Saka 8.9
  9. 10E. Eze ▼ 69' 8.2
  10. 19L. Trossard ▼ 69' 6.3
  11. 14V. Gyökeres ▼ 90' 6.6

Dự bị 11

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 79K. Ranson
  3. 9Gabriel Jesus
  4. 29K. Havertz ▲ 69' 6.9
  5. 20N. Madueke
  6. 11G. Martinelli ▲ 69' 6.3
  7. 49M. Lewis-Skelly ▲ 90'
  8. 3C. Mosquera ▲ 69' 6.7
  9. 56M. Dowman
  10. 16C. Norgaard ▲ 68' 6.6
  11. 33R. Calafiori
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 28J. Blaswich 9.2
  2. 4J. Quansah 6.3
  3. 8R. Andrich ▼ 83' 6.2
  4. 12E. Tapsoba 6.7
  5. 19E. Poku ▼ 60' 6.2
  6. 25E. Palacios ▼ 70' 7.2
  7. 24A. Garcia 7.2
  8. 20A. Grimaldo 6.3
  9. 11M. Terrier ▼ 60' 6.2
  10. 30I. Maza 6.5
  11. 35C. Kofane 6.2

Dự bị 9

  1. 18J. Omlin
  2. 36N. Lomb
  3. 14P. Schick ▲ 70' 6.3
  4. 6E. Fernandez ▲ 83' 6.7
  5. 15T. Oermann
  6. 7J. Hofmann
  7. 10M. Tillman ▲ 60' 6.5
  8. 42M. Culbreath ▲ 60' 6.9
  9. 16A. Tape

Thống kê

0010
810
42%Kiểm soát bóng58%
21Dứt điểm9
12Trúng đích2
5Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
10Phạt góc8
1Việt vị0
4Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua10
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
383Chuyền bóng535
317Chuyền chính xác470
83%Chính xác chuyền88%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

69Trận đấu57
131Ghi được106
50Thủng lưới76
1.9Bàn thắng mỗi trận1.86
34Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn30
73Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu