Bayer Leverkusen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Bayer Leverkusen vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại UEFA Champions League, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 0, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 2' Robert Andrich
  2. 26' Gabriel Martinelli
  3. HT0-0
  4. 46' R. Andrich · A. Grimaldo 1-0
  5. 58' Ernest Poku
  6. 60' N. Madueke B. Saka
  7. 63' Exequiel Palacios
  8. 69' Martín Zubimendi
  9. 74' M. Tillman I. Maza
  10. 74' K. Havertz V. Gyökeres
  11. 82' E. Fernandez E. Palacios
  12. 82' J. Hofmann M. Terrier
  13. 82' Gabriel Jesus E. Eze
  14. 89' 1-1 K. Havertz11m
  15. 90'+3 Alejandro Grimaldo
  16. 90'+4 Kai Havertz
  17. FT1-1

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 28J. Blaswich 6.7
  2. 4J. Quansah 6.3
  3. 8R. Andrich 7.3
  4. 12E. Tapsoba 6.6
  5. 19E. Poku 6.2
  6. 25E. Palacios ▼ 82' 7.7
  7. 24A. Garcia 7.2
  8. 20A. Grimaldo 7.2
  9. 11M. Terrier ▼ 82' 6.7
  10. 30I. Maza ▼ 74' 6.9
  11. 35C. Kofane 7.0

Dự bị 9

  1. 18J. Omlin
  2. 36N. Lomb
  3. 14P. Schick
  4. 6E. Fernandez ▲ 82' 6.3
  5. 15T. Oermann
  6. 7J. Hofmann ▲ 82' 6.5
  7. 10M. Tillman ▲ 74' 5.9
  8. 42M. Culbreath
  9. 16A. Tape
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.3
  2. 12J. Timber 6.3
  3. 2W. Saliba 6.3
  4. 6Gabriel 7.3
  5. 5P. Hincapie 5.9
  6. 36M. Zubimendi 6.9
  7. 41D. Rice 6.9
  8. 7B. Saka ▼ 60' 6.2
  9. 10E. Eze ▼ 82' 6.6
  10. 11G. Martinelli 7.2
  11. 14V. Gyökeres ▼ 74' 6.5

Dự bị 12

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 79K. Ranson
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 82' 6.5
  4. 4B. White
  5. 29K. Havertz ▲ 74' 7.0
  6. 20N. Madueke ▲ 60' 7.3
  7. 49M. Lewis-Skelly
  8. 3C. Mosquera
  9. 56M. Dowman
  10. 89M. Salmon
  11. 16C. Norgaard
  12. 33R. Calafiori

Thống kê

042
330
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm6
3Trúng đích2
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
2Phạt góc3
0Việt vị1
9Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
442Chuyền bóng522
385Chuyền chính xác455
87%Chính xác chuyền87%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu69
106Ghi được131
76Thủng lưới50
1.86Bàn thắng mỗi trận1.9
19Giữ sạch lưới34
30Trên 2.5 bàn34
51Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu