Newcastle United
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Newcastle United vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-1 F.C. Barcelona tại UEFA Champions League, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 0, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 34' Sandro Tonali
  2. HT0-0
  3. 67' A. Gordon W. Osula
  4. 67' J. Murphy A. Elanga
  5. 67' V. Livramento K. Trippier
  6. 68' João Cancelo
  7. 70' D. Olmo Pedri
  8. 70' M. Rashford R. Lewandowski
  9. 73' M. Casado M. Bernal
  10. 86' H. Barnes · J. Murphy 1-0
  11. 88' F. Torres Fermín
  12. 88' X. Espart R. Araujo
  13. 90'+3 Joe Willock
  14. 90' J. Willock H. Barnes
  15. 90' 1-1 Lamine Yamal11m
  16. FT1-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale 6.6
  2. 2K. Trippier ▼ 67' 7.3
  3. 12M. Thiaw 6.2
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 3L. Hall 7.2
  6. 41J. Ramsey 6.7
  7. 8S. Tonali 6.3
  8. 7Joelinton 6.3
  9. 20A. Elanga ▼ 67' 7.2
  10. 18W. Osula ▼ 67' 6.3
  11. 11H. Barnes ▼ 90' 7.5

Dự bị 12

  1. 26J. Ruddy
  2. 58A. Harris
  3. 1N. Pope
  4. 28J. Willock ▲ 90'
  5. 9Y. Wissa
  6. 4S. Botman
  7. 10A. Gordon ▲ 67' 6.3
  8. 27N. Woltemade
  9. 23J. Murphy ▲ 67' 7.0
  10. 21V. Livramento ▲ 67' 6.2
  11. 37A. Murphy
  12. 62S. Neave
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 6.9
  2. 4R. Araujo ▼ 88' 6.6
  3. 5P. Cubarsi 7.3
  4. 18G. Martin 7.0
  5. 2J. Cancelo 6.7
  6. 22M. Bernal ▼ 73' 6.7
  7. 8Pedri ▼ 70' 7.0
  8. 10Lamine Yamal 7.0
  9. 16Fermín ▼ 88' 6.9
  10. 11Raphinha 7.5
  11. 9R. Lewandowski ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 7F. Torres ▲ 88' 6.6
  4. 6Gavi
  5. 28R. Bardghji
  6. 36A. Cortes
  7. 20D. Olmo ▲ 70' 7.0
  8. 14M. Rashford ▲ 70' 6.5
  9. 24E. Garcia
  10. 17M. Casado ▲ 73' 6.6
  11. 43T. Marques
  12. 42X. Espart ▲ 88' 6.9

Thống kê

029
410
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
9Phạt góc4
6Việt vị1
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
330Chuyền bóng406
266Chuyền chính xác328
81%Chính xác chuyền81%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

63Trận đấu56
102Ghi được155
98Thủng lưới62
1.62Bàn thắng mỗi trận2.77
13Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn44
49Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu