Newcastle United
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Newcastle United vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-2 F.C. Barcelona tại UEFA Champions League, 18 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 0, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 1
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 28' Joelinton
  2. 45'+2 Dan Burn
  3. 45' Gerard Martín
  4. HT0-0
  5. 58' 0-1 M. Rashford · J. Kounde
  6. 62' N. Woltemade H. Barnes
  7. 62' J. Willock Joelinton
  8. 63' M. Thiaw F. Schar
  9. 63' J. Murphy A. Elanga
  10. 67' 0-2 M. Rashford
  11. 69' F. Torres P. Cubarsi
  12. 70' A. Christensen R. Lewandowski
  13. 75' Fermín López
  14. 76' S. Botman K. Trippier
  15. 81' D. Olmo M. Rashford
  16. 81' E. Garcia G. Martin
  17. 82' Frenkie de Jong
  18. 90'+7 Marc Casadó
  19. 90'+3 M. Casado Fermín
  20. 90' A. Gordon · J. Murphy 1-2
  21. FT1-2

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 7.9
  2. 2K. Trippier ▼ 76' 6.3
  3. 5F. Schar ▼ 63' 7.2
  4. 33D. Burn 6.3
  5. 21V. Livramento 6.6
  6. 39Bruno Guimaraes 6.6
  7. 8S. Tonali 6.2
  8. 7Joelinton ▼ 62' 6.5
  9. 20A. Elanga ▼ 63' 6.9
  10. 10A. Gordon 7.6
  11. 11H. Barnes ▼ 62' 6.9

Dự bị 12

  1. 31M. Thompson
  2. 32A. Ramsdale
  3. 3L. Hall
  4. 4S. Botman ▲ 76' 6.9
  5. 12M. Thiaw ▲ 63' 6.2
  6. 17E. Krafth
  7. 18W. Osula
  8. 23J. Murphy ▲ 63' 7.0
  9. 27N. Woltemade ▲ 62' 6.5
  10. 28J. Willock ▲ 62' 6.3
  11. 37A. Murphy
  12. 67L. Miley
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 8.9
  2. 23J. Kounde 6.9
  3. 4R. Araujo 7.2
  4. 5P. Cubarsi ▼ 69' 7.2
  5. 18G. Martin ▼ 81' 6.9
  6. 21F. de Jong 7.3
  7. 8Pedri 7.3
  8. 11Raphinha 7.3
  9. 16Fermín ▼ 90' 6.7
  10. 14M. Rashford ⚽2 ▼ 81' 8.9
  11. 9R. Lewandowski ▼ 70' 6.5

Dự bị 11

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 7F. Torres ▲ 69' 6.2
  4. 15A. Christensen ▲ 70' 6.5
  5. 17M. Casado ▲ 90'
  6. 20D. Olmo ▲ 81' 7.2
  7. 22M. Bernal
  8. 24E. Garcia ▲ 81' 6.5
  9. 26J. Torrents
  10. 28R. Bardghji
  11. 29T. Fernandez

Thống kê

026
440
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm19
6Trúng đích5
1Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
6Phạt góc4
3Việt vị0
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
1.30Bàn thắng ngăn chặn1.30
282Chuyền bóng539
205Chuyền chính xác462
73%Chính xác chuyền86%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

63Trận đấu56
102Ghi được155
98Thủng lưới62
1.62Bàn thắng mỗi trận2.77
13Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn44
49Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu