Atalanta
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Borussia Dortmund

Atalanta vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 4-1 Borussia Dortmund tại UEFA Champions League, 25 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 1, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
DWWWL Atalanta
LWWWW Borussia Dortmund
  1. -5' Giorgio Scalvini
  2. -5' Julian Ryerson
  3. -5' Nico Schlotterbeck
  4. 5' G. Scamacca · L. Bernasconi 1-0
  5. 13' Ramy Bensebaini
  6. 45' D. Zappacosta 2-0
  7. HT2-0
  8. 53' Emre Can
  9. 57' M. Pasalic · M. De Roon 3-0
  10. 60' C. Chukwuemeka J. Brandt
  11. 60' F. Silva M. Beier
  12. 69' Fábio Silva
  13. 70' Isak Hien
  14. 70' Y. Couto J. Ryerson
  15. 70' K. Adeyemi J. Bellingham
  16. 72' N. Krstovic G. Scamacca
  17. 73' H. Ahanor S. Kolasinac
  18. 75' 3-1 K. Adeyemi · C. Chukwuemeka
  19. 77' B. Djimsiti G. Scalvini
  20. 85' K. Sulemana N. Zalewski
  21. 90'+6 Nikola Krstović
  22. 90'+7 Ramy Bensebaini
  23. 90'+7 Ramy Bensebaini
  24. 90' L. Samardzic11m 4-1
  25. FT4-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 6.9
  2. 42G. Scalvini ▼ 77' 7.0
  3. 4I. Hien 6.9
  4. 23S. Kolasinac ▼ 73' 7.3
  5. 77D. Zappacosta 8.2
  6. 15M. De Roon 7.3
  7. 8M. Pasalic 7.9
  8. 47L. Bernasconi 6.6
  9. 10L. Samardzic 7.0
  10. 59N. Zalewski ▼ 85' 7.0
  11. 9G. Scamacca ▼ 72' 7.7

Dự bị 12

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 3O. Kossounou
  4. 5M. Bakker
  5. 6Y. Musah
  6. 7K. Sulemana ▲ 85' 6.7
  7. 13Ederson
  8. 16R. Bellanova
  9. 19B. Djimsiti ▲ 77' 6.9
  10. 45D. Vavassori
  11. 69H. Ahanor ▲ 73' 6.6
  12. 90N. Krstovic ▲ 72' 6.7
Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 23E. Can 6.2
  3. 3W. Anton 5.6
  4. 5R. Bensebaini 7.2
  5. 26J. Ryerson ▼ 70' 6.5
  6. 7J. Bellingham ▼ 70' 6.7
  7. 8F. Nmecha 6.3
  8. 24D. Svensson 6.9
  9. 14M. Beier ▼ 60' 6.9
  10. 10J. Brandt ▼ 60' 6.9
  11. 9S. Guirassy 6.0

Dự bị 12

  1. 31S. Ostrzinski
  2. 33A. Meyer
  3. 2Y. Couto ▲ 70' 6.2
  4. 4N. Schlotterbeck
  5. 6S. Ozcan
  6. 17C. Chukwuemeka ▲ 60' 6.9
  7. 20M. Sabitzer
  8. 21F. Silva ▲ 60' 6.7
  9. 27K. Adeyemi ▲ 70' 7.2
  10. 40S. Inacio
  11. 47E. Benkara
  12. 49L. Reggiani

Thống kê

115
152
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm7
9Trúng đích4
4Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
5Phạt góc1
2Việt vị2
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ2
3Cứu thua4
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
394Chuyền bóng515
310Chuyền chính xác414
79%Chính xác chuyền80%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

58Trận đấu50
81Ghi được106
69Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận2.12
19Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn29
52Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu