Galatasaray S.K.
5 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Juventus F.C.

Galatasaray S.K. vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Galatasaray S.K. 5-2 Juventus F.C. tại UEFA Champions League, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Galatasaray S.K. thắng 2, hòa 1, Juventus F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
DWWWL Galatasaray S.K.
LWWWD Juventus F.C.
  1. 15' Gabriel Sara 1-0
  2. 16' 1-1 T. Koopmeiners · P. Kalulu
  3. 18' Andrea Cambiaso
  4. 32' 1-2 T. Koopmeiners · W. McKennie
  5. 34' F. Gatti Bremer
  6. 43' Abdülkerim Bardakcı
  7. HT1-2
  8. 46' J. Cabal A. Cambiaso
  9. 49' N. Lang · B. A. Yilmaz 2-2
  10. 59' Juan Cabal
  11. 60' D. Sanchez · Gabriel Sara 3-2
  12. 67' Juan Cabal
  13. 67' Juan Cabal
  14. 70' L. Sane Y. Akgun
  15. 70' F. Kostic F. Conceicao
  16. 75' N. Lang · V. Osimhen 4-2
  17. 77' M. Icardi B. A. Yilmaz
  18. 77' W. Singo A. Bardakci
  19. 81' L. Openda K. Yildiz
  20. 81' F. Miretti K. Thuram
  21. 83' E. Elmali I. Jakobs
  22. 83' S. Boey N. Lang
  23. 86' S. Boey · V. Osimhen 5-2
  24. FT5-2

Đội hình

Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Okan Buruk
  1. 1U. Cakir 6.0
  2. 7R. Sallai 6.3
  3. 6D. Sanchez 7.0
  4. 42A. Bardakci ▼ 77' 6.0
  5. 4I. Jakobs ▼ 83' 6.3
  6. 34L. Torreira 7.0
  7. 8Gabriel Sara 9.7
  8. 53B. A. Yilmaz ▼ 77' 6.9
  9. 11Y. Akgun ▼ 70' 6.3
  10. 77N. Lang ⚽2 ▼ 83' 8.2
  11. 45V. Osimhen 7.2

Dự bị 11

  1. 12B. Sen
  2. 19G. Guvenc
  3. 9M. Icardi ▲ 77' 6.7
  4. 10L. Sane ▲ 70' 7.2
  5. 17E. Elmali ▲ 83' 6.7
  6. 20I. Gundogan
  7. 21A. Kutucu
  8. 22Y. Asprilla
  9. 23K. Ayhan
  10. 90W. Singo ▲ 77' 7.0
  11. 93S. Boey ▲ 83' 7.9
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 16M. Di Gregorio 6.2
  2. 15P. Kalulu 5.6
  3. 3Bremer ▼ 34' 6.7
  4. 6L. Kelly 4.9
  5. 27A. Cambiaso ▼ 46' 6.2
  6. 8T. Koopmeiners ⚽2 7.9
  7. 5M. Locatelli 6.2
  8. 19K. Thuram ▼ 81' 6.0
  9. 7F. Conceicao ▼ 70' 6.7
  10. 22W. McKennie 7.2
  11. 10K. Yildiz ▼ 81' 6.3

Dự bị 10

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 4F. Gatti ▲ 34' 5.6
  4. 11E. Zhegrova
  5. 13J. Boga
  6. 17V. Adzic
  7. 18F. Kostic ▲ 70' 6.2
  8. 20L. Openda ▲ 81' 6.5
  9. 21F. Miretti ▲ 81' 6.3
  10. 32J. Cabal ▲ 46' 4.5

Thống kê

015
531
62%Kiểm soát bóng38%
22Dứt điểm7
9Trúng đích3
7Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị2
8Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
492Chuyền bóng304
434Chuyền chính xác243
88%Chính xác chuyền80%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu53
117Ghi được88
62Thủng lưới58
2.09Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn24
65Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu