Monaco
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

Monaco vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Monaco 0-0 Juventus F.C. tại UEFA Champions League, 28 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 0, hòa 2, Juventus F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 8
Phong độ
WWWWD Monaco
LWWWD Juventus F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' K. Yildiz F. Conceicao
  3. 46' V. Adzic F. Miretti
  4. 63' Thilo Kehrer
  5. 71' Lamine Camara
  6. 73' E. Zhegrova T. Koopmeiners
  7. 75' A. Cambiaso J. Cabal
  8. 77' Kenan Yıldız
  9. 78' A. Bamba M. Coulibaly
  10. 83' J. David K. Thuram
  11. 85' Vasilije Adžić
  12. 89' K. Ouattara A. Golovin
  13. FT0-0

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sebastien Pocognoli
  1. 16P. Kohn 6.2
  2. 4J. Teze 7.0
  3. 6D. Zakaria 7.3
  4. 5T. Kehrer 7.5
  5. 2Vanderson 7.3
  6. 28M. Coulibaly ▼ 78' 7.0
  7. 15L. Camara 6.9
  8. 12Caio Henrique 6.7
  9. 11M. Akliouche 7.0
  10. 10A. Golovin ▼ 89' 6.9
  11. 9F. Balogun 6.3

Dự bị 11

  1. 40J. Stawiecki
  2. 50Y. Lienard
  3. 14M. Biereth
  4. 17S. Idumbo
  5. 19G. Ilenikhena
  6. 20K. Ouattara ▲ 89'
  7. 21L. Michal
  8. 23A. Bamba ▲ 78' 6.7
  9. 31A. Fati
  10. 41I. Toure
  11. 44S. Nibombe
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 1M. Perin 7.9
  2. 15P. Kalulu 7.2
  3. 3Bremer 7.2
  4. 6L. Kelly 7.3
  5. 22W. McKennie 6.9
  6. 8T. Koopmeiners ▼ 73' 6.6
  7. 19K. Thuram ▼ 83' 6.9
  8. 32J. Cabal ▼ 75' 6.9
  9. 7F. Conceicao ▼ 46' 6.2
  10. 21F. Miretti ▼ 46' 6.7
  11. 20L. Openda 6.2

Dự bị 11

  1. 16M. Di Gregorio
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 4F. Gatti
  4. 5M. Locatelli
  5. 10K. Yildiz ▲ 46' 6.3
  6. 11E. Zhegrova ▲ 73' 6.7
  7. 17V. Adzic ▲ 46' 6.3
  8. 18F. Kostic
  9. 25Joao Mario
  10. 27A. Cambiaso ▲ 75' 6.6
  11. 30J. David ▲ 83' 6.3

Thống kê

026
020
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm5
5Trúng đích0
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
6Phạt góc0
0Việt vị1
13Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
0Cứu thua5
0.90Bàn thắng ngăn chặn0.90
486Chuyền bóng481
407Chuyền chính xác401
84%Chính xác chuyền83%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu53
78Ghi được88
77Thủng lưới58
1.66Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu