Juventus F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Monaco

Juventus F.C. vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-1 Monaco tại UEFA Champions League, 9 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 3, hòa 2, Monaco thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Semi-finals
Trọng tài
Bjorn Kuipers, Netherlands
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WWWWD Monaco
  1. 10' C. Marchisio S. Khedira
  2. 33' M. Mandžukić 1-0
  3. 40' Radamel Falcao
  4. 44' Dani Alves 2-0
  5. HT2-0
  6. 51' Benjamin Mendy
  7. 54' J. Cuadrado P. Dybala
  8. 55' Fabinho B. Mendy
  9. 69' T. Lemar Bernardo Silva
  10. 69' 2-1 K. Mbappé · João Moutinho
  11. 73' Leonardo Bonucci
  12. 78' V. Germain T. Bakayoko
  13. 85' M. Benatia A. Barzagli
  14. 90' Mario Mandžukić
  15. FT2-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Allegri
  1. 1G. Buffon 6.4
  2. 15A. Barzagli ▼ 85' 6.9
  3. 23Dani Alves 8.3
  4. 19L. Bonucci 7.1
  5. 3G. Chiellini 7.2
  6. 12Alex Sandro 6.6
  7. 6S. Khedira ▼ 10' 6.6
  8. 5M. Pjanić 7.3
  9. 9G. Higuaín 7.4
  10. 17M. Mandžukić 7.6
  11. 21P. Dybala ▼ 54' 7.1

Dự bị 7

  1. 8C. Marchisio ▲ 10' 6.5
  2. 7J. Cuadrado ▲ 54' 6.6
  3. 4M. Benatia ▲ 85' 6.5
  4. 22K. Asamoah
  5. 25Neto
  6. 26S. Lichtsteiner
  7. 28T. Rincón
Monaco Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 1D. Subašić 6.9
  2. 24A. Raggi 6.6
  3. 25K. Glik 6.8
  4. 19D. Sidibé 6.7
  5. 23B. Mendy ▼ 55' 6.1
  6. 5Jemerson 6.4
  7. 8João Moutinho 7.8
  8. 14T. Bakayoko ▼ 78' 6.7
  9. 10Bernardo Silva ▼ 69' 6.8
  10. 9R. Falcao 6.5
  11. 29K. Mbappé 6.9

Dự bị 7

  1. 2Fabinho ▲ 55' 6.6
  2. 27T. Lemar ▲ 69' 6.6
  3. 18V. Germain ▲ 78' 6.6
  4. 11G. Carrillo
  5. 16M. De Sanctis
  6. 34A. Diallo
  7. 6Jorge

Thống kê

026
820
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm11
6Trúng đích2
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
6Phạt góc8
2Việt vị3
11Phạm lỗi21
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
421Chuyền bóng385
350Chuyền chính xác325
83%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 7 - 2 +5 15
1
Borussia Dortmund
6 21 - 9 +12 14
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 18 - 6 +12 14
1
F.C. Barcelona
6 20 - 4 +16 15
1
Juventus F.C.
6 11 - 2 +9 14
1
Leicester City F.C.
6 7 - 6 +1 13
1
Monaco
6 9 - 7 +2 11
1
S.S.C. Napoli
6 11 - 8 +3 11
2
Bayer Leverkusen
6 8 - 4 +4 10
2
F.C. Porto
6 9 - 3 +6 11
2
FC Bayern München
6 14 - 6 +8 12
2
Manchester City F.C.
6 12 - 10 +2 9
2
Paris Saint-Germain
6 13 - 7 +6 12
2
Real Madrid
6 16 - 10 +6 12
2
S.L. Benfica
6 10 - 10 0 8
2
Sevilla F.C.
6 7 - 3 +4 11
3
Beşiktaş J.K.
6 9 - 14 -5 7
3
Borussia Mönchengladbach
6 5 - 12 -7 5
3
F.C. Copenhagen
6 7 - 2 +5 9
3
FC Rostov
6 6 - 12 -6 5
3
Legia Warszawa
6 9 - 24 -15 4
3
Olympique Lyonnais
6 5 - 3 +2 8
3
PFC Ludogorets Razgrad
6 6 - 15 -9 3
3
Tottenham Hotspur
6 6 - 6 0 7
4
Celtic F.C.
6 5 - 16 -11 3
4
Club Brugge K.V.
6 2 - 14 -12 0
4
FC Basel 1893
6 3 - 12 -9 2
4
FC Dynamo Kyiv
6 8 - 6 +2 5
4
GNK Dinamo Zagreb
6 0 - 15 -15 0
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 5 - 11 -6 3
4
PSV Eindhoven
6 4 - 11 -7 2
4
Sporting CP
6 5 - 8 -3 3
UEFA Europa League

So sánh

59Trận đấu63
116Ghi được159
45Thủng lưới74
1.97Bàn thắng mỗi trận2.52
28Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn50
58Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu