Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Bayern München

Aston Villa F.C. vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 FC Bayern München tại UEFA Champions League, 2 tháng 10, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 2
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
WWDWW FC Bayern München
  1. 21' Dayot Upamecano
  2. 24' Pau Torres
  3. 27' L. Bailey J. Ramsey
  4. HT0-0
  5. 46' J. Musiala K. Coman
  6. 60' R. Barkley A. Onana
  7. 60' I. Maatsen L. Bailey
  8. 66' Serge Gnabry
  9. 66' L. Sané M. Olise
  10. 70' J. Durán O. Watkins
  11. 76' João Palhinha A. Pavlović
  12. 79' J. Durán · Pau Torres 1-0
  13. 86' L. Goretzka Kim Min-Jae
  14. 86' M. Tel K. Laimer
  15. 90'+5 Jhon Durán
  16. 90'+4 Diego Carlos
  17. 90'+1 Ian Maatsen
  18. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 8.9
  2. 4E. Konsa 6.9
  3. 3Diego Carlos 7.0
  4. 14Pau Torres 8.0
  5. 12L. Digne 7.2
  6. 24A. Onana ▼ 60' 7.0
  7. 8Y. Tielemans 6.9
  8. 19J. Philogene 7.0
  9. 27M. Rogers 6.7
  10. 41J. Ramsey ▼ 27' 6.3
  11. 11O. Watkins ▼ 70' 6.9

Dự bị 12

  1. 31L. Bailey ▲ 27' 6.3
  2. 6R. Barkley ▲ 60' 6.5
  3. 22I. Maatsen ▲ 60' 6.5
  4. 9J. Durán ▲ 70' 7.7
  5. 48O. Zych
  6. 20K. Nedeljković
  7. 72K. Young
  8. 26L. Bogarde
  9. 10E. Buendía
  10. 2M. Cash
  11. 50S. Swinkels
  12. 18J. Gauci
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 1M. Neuer 6.2
  2. 27K. Laimer ▼ 86' 6.9
  3. 2D. Upamecano 6.9
  4. 3Kim Min-Jae ▼ 86' 6.9
  5. 19A. Davies 7.5
  6. 6J. Kimmich 7.5
  7. 45A. Pavlović ▼ 76' 6.9
  8. 7S. Gnabry 6.9
  9. 17M. Olise ▼ 66' 6.9
  10. 11K. Coman ▼ 46' 6.6
  11. 9H. Kane 7.3

Dự bị 10

  1. 42J. Musiala ▲ 46' 7.3
  2. 10L. Sané ▲ 66' 6.7
  3. 16João Palhinha ▲ 76' 6.9
  4. 8L. Goretzka ▲ 86' 6.6
  5. 39M. Tel ▲ 86' 6.9
  6. 15E. Dier
  7. 18D. Peretz
  8. 22Raphaël Guerreiro
  9. 25T. Müller
  10. 26S. Ulreich

Thống kê

031
1120
30%Kiểm soát bóng70%
5Dứt điểm17
2Trúng đích7
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn6
1Phạt góc11
2Việt vị3
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
7Cứu thua1
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
290Chuyền bóng656
219Chuyền chính xác592
76%Chính xác chuyền90%
0.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

64Trận đấu57
103Ghi được152
82Thủng lưới56
1.61Bàn thắng mỗi trận2.67
18Giữ sạch lưới24
41Trên 2.5 bàn41
65Hiệp hai89

Đối đầu

Trang trận đấu