F.C. Barcelona
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Juventus F.C.

F.C. Barcelona vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 0-3 Juventus F.C. tại UEFA Champions League, 8 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 5, hòa 3, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group G · Vòng 6
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
T. Stieler
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WWDLW Juventus F.C.
  1. 13' 0-1 Cristiano Ronaldo11m
  2. 20' 0-2 W. McKennie · J. Cuadrado
  3. 27' Jordi Alba
  4. 28' Aaron Ramsey
  5. 30' Clément Lenglet
  6. HT0-2
  7. 46' M. Braithwaite Trincão
  8. 50' Juan Cuadrado
  9. 52' 0-3 Cristiano Ronaldo11m
  10. 53' Álvaro Morata
  11. 55' Junior Firpo Jordi Alba
  12. 55' S. Umtiti C. Lenglet
  13. 60' Samuel Umtiti
  14. 66' Riqui Puig Pedri
  15. 69' Danilo
  16. 71' R. Bentancur Arthur
  17. 71' A. Rabiot A. Ramsey
  18. 74' Antoine Griezmann
  19. 76' Leonardo Bonucci
  20. 78' Junior Firpo
  21. 82' Óscar Mingueza R. Araújo
  22. 85' P. Dybala Morata
  23. 85' F. Bernardeschi J. Cuadrado
  24. 90'+2 F. Chiesa Cristiano Ronaldo
  25. FT0-3

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Koeman
  1. 1M. ter Stegen 5.9
  2. 18Jordi Alba ▼ 55' 6.3
  3. 15C. Lenglet ▼ 55' 5.9
  4. 4R. Araújo ▼ 82' 6.2
  5. 2S. Dest 6.7
  6. 8M. Pjanić 6.9
  7. 21F. de Jong 7.3
  8. 10L. Messi 7.7
  9. 7A. Griezmann 7.3
  10. 17Trincão ▼ 46' 6.5
  11. 16Pedri ▼ 66' 6.3

Dự bị 12

  1. 9M. Braithwaite ▲ 46' 6.7
  2. 24Junior Firpo ▲ 55' 6.9
  3. 23S. Umtiti ▲ 55' 6.7
  4. 12Riqui Puig ▲ 66' 7.3
  5. 28Óscar Mingueza ▲ 82' 6.9
  6. 13Neto
  7. 5Busquets
  8. 19Matheus Fernandes
  9. 14Philippe Coutinho
  10. 29K. De La Fuente
  11. 26Iñaki Peña
  12. 6Carles Aleñá
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Pirlo
  1. 77G. Buffon 8.3
  2. 19L. Bonucci 7.0
  3. 13Danilo 7.3
  4. 12Alex Sandro 8.0
  5. 4M. de Ligt 7.2
  6. 16J. Cuadrado ▼ 85' 7.3
  7. 8A. Ramsey ▼ 71' 6.9
  8. 5Arthur ▼ 71' 7.0
  9. 14W. McKennie 6.9
  10. 7Cristiano Ronaldo ⚽2 ▼ 90' 8.2
  11. 9Morata ▼ 85' 6.6

Dự bị 12

  1. 30R. Bentancur ▲ 71' 6.9
  2. 25A. Rabiot ▲ 71' 6.7
  3. 10P. Dybala ▲ 85' 6.3
  4. 33F. Bernardeschi ▲ 85' 6.7
  5. 22F. Chiesa ▲ 90'
  6. 38G. Frabotta
  7. 1W. Szczęsny
  8. 34C. Da Graca
  9. 37R. Drăgușin
  10. 44D. Kulusevski
  11. 31C. Pinsoglio
  12. 39M. Portanova

Thống kê

045
130
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm9
7Trúng đích4
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
12Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc1
3Việt vị1
10Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
1Cứu thua7
709Chuyền bóng481
647Chuyền chính xác404
91%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Borussia Dortmund
6 12 - 5 +7 13
1
Chelsea F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
FC Bayern München
6 18 - 5 +13 16
1
Juventus F.C.
6 14 - 4 +10 15
1
Liverpool F.C.
6 10 - 3 +7 13
1
Manchester City F.C.
6 13 - 1 +12 16
1
Paris Saint-Germain
6 13 - 6 +7 12
1
Real Madrid
6 11 - 9 +2 10
2
Atalanta
6 10 - 8 +2 11
2
Atlético Madrid
6 7 - 8 -1 9
2
Borussia Mönchengladbach
6 16 - 9 +7 8
2
F.C. Barcelona
6 16 - 5 +11 15
2
F.C. Porto
6 10 - 3 +7 13
2
RB Leipzig
6 11 - 12 -1 12
2
S.S. Lazio
6 11 - 7 +4 10
2
Sevilla F.C.
6 9 - 8 +1 13
3
Ajax
6 7 - 7 0 7
3
Club Brugge K.V.
6 8 - 10 -2 8
3
FC Dynamo Kyiv
6 4 - 13 -9 4
3
FC Krasnodar
6 6 - 11 -5 5
3
FC Red Bull Salzburg
6 10 - 17 -7 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 5 - 12 -7 8
3
Manchester United F.C.
6 15 - 10 +5 9
3
Olympiakos Piraeus
6 2 - 10 -8 3
4
F.K. Zenit Sankt Peterburg
6 4 - 13 -9 1
4
FC Midtjylland
6 4 - 13 -9 2
4
Ferencvárosi TC
6 5 - 17 -12 1
4
Football Club Internazionale Milano
6 7 - 9 -2 6
4
İstanbul Başakşehir F.K.
6 7 - 18 -11 3
4
Lokomotiv
6 5 - 10 -5 3
4
Olympique de Marseille
6 2 - 13 -11 3
4
Stade Rennais F.C.
6 3 - 11 -8 1
Champions League (Round of 16) Europa League (Round of 32)

So sánh

54Trận đấu52
122Ghi được108
58Thủng lưới50
2.26Bàn thắng mỗi trận2.08
20Giữ sạch lưới14
35Trên 2.5 bàn33
69Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu