Inter Miami
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Monterrey

Inter Miami vs Monterrey

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 1-2 Monterrey tại Leagues Cup, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 0, hòa 0, Monterrey thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Leagues Cup · Group Stage
Phong độ
LLDLW Inter Miami
WLWLD Monterrey
  1. 15' J. Rodriguez C. Salcedo
  2. 32' R. de Paul · Casemiro 1-0
  3. 33' R. de Paul
  4. 38' Micael
  5. HT1-0
  6. 47' 1-1 H. Cuypers
  7. 66' F. Ambriz L. Orellano
  8. 66' O. Galvez O. Torres
  9. 68' S. Reguilon N. Allen
  10. 68' D. Ayala Y. Bright
  11. 76' D. Ruiz F. Mura
  12. 76' P. Plambeck D. Pinter
  13. 76' R. Chavez O. Pineda
  14. 77' G. Arteaga J. Corona
  15. 81' Casemiro
  16. 85' G. Arteaga
  17. 86' D. Ruiz
  18. 90'+6 L. Ocampos
  19. 90' 1-2 D. Rossi · R. Chavez
  20. FT1-2

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Guillermo Hoyos Angel
  1. 34R. Rios
  2. 4F. Mura▼ 76'
  3. 17I. Fray
  4. 16Micael
  5. 32N. Allen▼ 68'
  6. 7R. de Paul
  7. 5Casemiro
  8. 42Y. Bright▼ 68'
  9. 8T. Segovia
  10. 56D. Pinter▼ 76'
  11. 54L. Delinois

Dự bị 11

  1. 13L. Barraza
  2. 97D. St.Clair
  3. 3S. Reguilon▲ 68'
  4. 22D. Ayala▲ 68'
  5. 37M. Falcon
  6. 76C. Abadia-Reda
  7. 15F. Caicedo
  8. 2G. Lujan
  9. 41D. Ruiz▲ 76'
  10. 70D. Sumalla
  11. 59P. Plambeck▲ 76'
Monterrey Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Matias Almeyda
  1. 22L. Cardenas
  2. 4V. Guzman
  3. 13C. Salcedo▼ 15'
  4. 19A. Aceves
  5. 10L. Orellano▼ 66'
  6. 25O. Pineda▼ 76'
  7. 8O. Torres▼ 66'
  8. 17J. Corona▼ 77'
  9. 7L. Ocampos
  10. 9D. Rossi
  11. 99H. Cuypers

Dự bị 12

  1. 31C. Ramos
  2. 232S. Lomelin
  3. 32U. Djurdjevic
  4. 2R. Chavez▲ 76'
  5. 30J. Rodriguez▲ 15'
  6. 21L. Reyes
  7. 3G. Arteaga▲ 77'
  8. 11I. Fimbres
  9. 18C. Garza
  10. 27R. de la Rosa
  11. 5F. Ambriz▲ 66'
  12. 200O. Galvez▲ 66'

Thống kê

046
420
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm15
4Trúng đích6
7Chệch đích6
2Bị chặn3
6Phạt góc4
11Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
4Cứu thua2
315Chuyền bóng435
81%Chính xác chuyền88%

So sánh

10Trận đấu11
24Ghi được22
20Thủng lưới17
2.4Bàn thắng mỗi trận2
1Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn9
10Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu