South Korea
1 : 5
FT · Hiệp một 1:2
·
Brazil

South Korea vs Brazil

Tỷ số chung cuộc: South Korea 1-5 Brazil tại Friendlies, 2 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: South Korea thắng 0, hòa 0, Brazil thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies · Friendlies 1
Sân vận động
Seoul World Cup Stadium, Seoul
Trọng tài
R. Sato
Phong độ
DLWWW South Korea
WLWDL Brazil
  1. 7' 0-1 Richarlison · Fred
  2. 31' Hwang Ui-Jo 1-1
  3. 42' 1-2 Neymar11m
  4. HT1-2
  5. 57' 1-3 Neymar11m
  6. 58' Jeong Woo-Yeong Lee Yong
  7. 58' Kim Moon-Hwan Paik Seung-Ho
  8. 71' Na Sang-Ho Hwang Ui-Jo
  9. 71' Fabinho Casemiro
  10. 71' Vinícius Júnior Richarlison
  11. 78' Philippe Coutinho Neymar
  12. 78' Gabriel Jesus Raphinha
  13. 80' 1-4 Philippe Coutinho
  14. 81' Matheus Cunha Fred
  15. 81' Bruno Guimarães Lucas Paquetá
  16. 84' Kwon Chang-Hoon Hwang Hee-Chan
  17. 88' Jeong Woo-Yeong
  18. 90'+3 1-5 Gabriel Jesus · Bruno Guimarães
  19. FT1-5

Đội hình

South Korea HLV: Paulo Bento
  1. 1Kim Seung-Gyu
  2. 19Kim Young-Gwon
  3. 14Hong Chul
  4. 2Lee Yong ▼ 58'
  5. 20Kwon Kyung-Won
  6. 7Son Heung-Min
  7. 5Jung Woo-Young
  8. 8Paik Seung-Ho ▼ 58'
  9. 11Hwang Hee-Chan ▼ 84'
  10. 6Hwang In-Beom
  11. 16Hwang Ui-Jo ▼ 71'

Dự bị 12

  1. 10Jeong Woo-Yeong ▲ 58'
  2. 15Kim Moon-Hwan ▲ 58'
  3. 17Na Sang-Ho ▲ 71'
  4. 22Kwon Chang-Hoon ▲ 84'
  5. 23Kim Tae-Hwan ▲ 58'
  6. 29Um Won-Sang
  7. 21Jo Hyeon-Woo
  8. 12Kim Dong-Jun
  9. 24Cho Yu-Min
  10. 26Ko Seung-Beom
  11. 9Cho Gue-Sung
  12. 4Jung Seung-Hyun
Brazil HLV: Tite
  1. 12Weverton
  2. 13Dani Alves
  3. 3Thiago Silva
  4. 6Alex Sandro
  5. 4Marquinhos
  6. 5Casemiro ▼ 71'
  7. 8Fred ▼ 81'
  8. 7Lucas Paquetá ▼ 81'
  9. 10Neymar ▼ 78'
  10. 9Richarlison ▼ 71'
  11. 19Raphinha ▼ 78'

Dự bị 11

  1. 15Fabinho ▲ 71'
  2. 20Vinícius Júnior ▲ 71'
  3. 11Philippe Coutinho ▲ 78'
  4. 18Gabriel Jesus ▲ 78'
  5. 21Matheus Cunha ▲ 81'
  6. 17Bruno Guimarães ▲ 81'
  7. 2Léo Ortiz
  8. 23Rodrygo
  9. 16Alex Telles
  10. 14Guilherme Arana
  11. 1Alisson

Thống kê

01
00

So sánh

30Trận đấu26
62Ghi được62
23Thủng lưới10
2.07Bàn thắng mỗi trận2.38
18Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn11
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu