Hà Lan W
4 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Trung Quốc W

Hà Lan W vs Trung Quốc W

Tỷ số chung cuộc: Hà Lan W 4-1 Trung Quốc W tại Friendlies Women, 29 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hà Lan W thắng 2, hòa 0, Trung Quốc W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Women · Friendlies 1
Sân vận động
Sparta Stadion Het Kasteel, Rotterdam
Phong độ
WDWWW Hà Lan W
LLWWD Trung Quốc W
  1. 34' 0-1 Jin Kun
  2. HT0-1
  3. 61' Gao Chen Zhang Rui
  4. 61' Huo Yuexin Zhang Xin
  5. 66' W. Kaptein · C. Ripa 1-1
  6. 69' L. Wilms C. Grant
  7. 69' J. Roord C. Ripa
  8. 69' E. Brugts J. Groenen
  9. 69' D. van de Donk N. Nijstad
  10. 70' L. Beerensteyn L. Keukelaar
  11. 71' Wu Chengshu Tang Jiali
  12. 71' Wang Shuang Jin Kun
  13. 72' J. Roord 2-1
  14. 81' L. Beerensteyn · W. Kaptein 3-1
  15. 84' E. Brugts 4-1
  16. 85' Sun Fangxin Wang Yanwen
  17. 85' Shen Mengyu Liu Jing
  18. 89' R. Jansen R. Leuchter
  19. FT4-1

Đội hình

Hà Lan W HLV: A. Jonker
  1. 16L. Kop
  2. 8S. Spitse
  3. 20D. Janssen
  4. 3I. van der Zanden
  5. 5N. Nijstad ▼ 69'
  6. 14J. Groenen ▼ 69'
  7. 17C. Ripa ▼ 69'
  8. 19W. Kaptein
  9. 9R. Leuchter ▼ 89'
  10. 12C. Grant ▼ 69'
  11. 22L. Keukelaar ▼ 70'

Dự bị 14

  1. 2L. Wilms ▲ 69'
  2. 6J. Roord ▲ 69'
  3. 11E. Brugts ▲ 69'
  4. 10D. van de Donk ▲ 69'
  5. 7L. Beerensteyn ▲ 70'
  6. 13R. Jansen ▲ 89'
  7. 4V. Buurman
  8. 23F. Liefting
  9. 1D. van Domselaar
  10. 18K. Casparij
  11. 26L. Doorn
  12. 25D. Noordman
  13. 24E. Peddemors
  14. 15K. van Dooren
Trung Quốc W HLV: A. Milicic
  1. 1Xu Huan
  2. 5Wu Haiyan
  3. 2Li Mengwen
  4. 33Jin Kun ▼ 71'
  5. 3Chen Qiaozhu
  6. 20Zhang Rui ▼ 61'
  7. 6Zhang Xin ▼ 61'
  8. 16Liu Jing ▼ 85'
  9. 8Yao Wei
  10. 28Tang Jiali ▼ 71'
  11. 10Wang Yanwen ▼ 85'

Dự bị 12

  1. 22Gao Chen ▲ 61'
  2. 30Huo Yuexin ▲ 61'
  3. 17Wu Chengshu ▲ 71'
  4. 7Wang Shuang ▲ 71'
  5. 34Sun Fangxin ▲ 85'
  6. 9Shen Mengyu ▲ 85'
  7. 41Zhai Qingwei
  8. 12Peng Shimeng
  9. 45Wang Linlin
  10. 32Wang Siqian
  11. 4Dou Jiaxing
  12. 40Yang Xi

So sánh

4Trận đấu5
22Ghi được7
4Thủng lưới7
5.5Bàn thắng mỗi trận1.4
1Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn2
13Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu