Croatia
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Scotland

Croatia vs Scotland

Tỷ số chung cuộc: Croatia 3-1 Scotland tại Giải vô địch bóng đá châu Âu, 22 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Croatia thắng 2, hòa 0, Scotland thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá châu Âu · Group D · Vòng 3
Sân vận động
Hampden Park, Glasgow
Trọng tài
F. Rapallini
Phong độ
DLDWL Croatia
WWLLW Scotland
  1. 17' N. Vlašić · I. Perišić 1-0
  2. 26' D. Lovren
  3. 33' S. McKenna G. Hanley
  4. 34' S. McKenna
  5. 42' 1-1 C. McGregor
  6. HT1-1
  7. 62' L. Modrić · M. Kovačić 2-1
  8. 70' A. Kramarić B. Petković
  9. 70' R. Fraser S. Armstrong
  10. 71' B. Barišić J. Gvardiol
  11. 76' L. Ivanušec N. Vlašić
  12. 77' I. Perišić · L. Modrić 3-1
  13. 81' A. Rebić I. Perišić
  14. 84' K. Nisbet C. Adams
  15. 84' N. Patterson S. ODonnell
  16. FT3-1

Đội hình

Croatia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Z. Dalić
  1. 1Dominik Livaković 7.0
  2. 22Josip Juranović 6.9
  3. 6Dejan Lovren 6.9
  4. 21Domagoj Vida 6.9
  5. 25Joško Gvardiol ▼ 71' 6.6
  6. 8Mateo Kovačić 7.2
  7. 11Marcelo Brozović 7.5
  8. 4Ivan Perišić ▼ 81' 7.9
  9. 10Luka Modrić 8.2
  10. 13Nikola Vlašić ▼ 76' 7.6
  11. 20Bruno Petković ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 12Lovre Kalinić
  2. 23Simon Sluga
  3. 3Borna Barišić ▲ 71' 6.9
  4. 5Duje Ćaleta-Car
  5. 19Milan Badelj
  6. 7Josip Brekalo
  7. 26Luka Ivanušec ▲ 76' 6.6
  8. 15Mario Pašalić
  9. 2Šime Vrsaljko
  10. 14Ante Budimir
  11. 9Andrej Kramarić ▲ 70' 6.3
  12. 17Ante Rebić ▲ 81' 6.7
Scotland Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Clarke
  1. 1David Marshall 6.3
  2. 4Scott McTominay 6.9
  3. 5Grant Hanley ▼ 33' 6.7
  4. 6Kieran Tierney 6.5
  5. 2Stephen O'Donnell 6.3
  6. 7John McGinn 6.9
  7. 8Callum McGregor 7.2
  8. 17Stuart Armstrong ▼ 70' 6.5
  9. 3Andrew Robertson 6.9
  10. 9Lyndon Dykes 6.3
  11. 10Che Adams ▼ 84' 6.6

Dự bị 12

  1. 12Craig Gordon
  2. 21Jon McLaughlin
  3. 16Liam Cooper
  4. 15Declan Gallagher
  5. 26Scott McKenna ▲ 33' 6.2
  6. 22Nathan Patterson ▲ 84' 6.2
  7. 11Ryan Christie
  8. 14John Fleck
  9. 25James Forrest
  10. 20Ryan Fraser ▲ 70' 6.9
  11. 18David Turnbull
  12. 19Kevin Nisbet ▲ 84' 6.3

Thống kê

015
710
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm11
6Trúng đích3
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc7
4Việt vị1
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
643Chuyền bóng308
567Chuyền chính xác240
88%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh
3 2 - 0 +2 7
1
Bỉ
3 7 - 1 +6 9
1
Hà Lan
3 8 - 2 +6 9
1
Italy
3 7 - 0 +7 9
1
Pháp
3 4 - 3 +1 5
1
Thụy Điển
3 4 - 2 +2 7
2
Áo
3 4 - 3 +1 6
2
Croatia
3 4 - 3 +1 4
2
Đan Mạch
3 5 - 4 +1 3
2
Đức
3 6 - 5 +1 4
2
Tây Ban Nha
3 6 - 1 +5 5
2
Xứ Wales
3 3 - 2 +1 4
3
Bồ Đào Nha
3 7 - 6 +1 4
3
Czechia
3 3 - 2 +1 4
3
Thụy Sĩ
3 4 - 5 -1 4
4
Ba Lan
3 4 - 6 -2 1
4
FYR Macedonia
3 2 - 8 -6 0
4
Hungary
3 3 - 6 -3 2
4
Nga
3 2 - 7 -5 3
4
Scotland
3 1 - 5 -4 1
4
Türkiye
3 1 - 8 -7 0
4
Ukraina
3 4 - 5 -1 3
5
Phần Lan
3 1 - 3 -2 3
6
Slovakia
3 2 - 7 -5 3
Euro (Play Offs)

So sánh

30Trận đấu32
59Ghi được41
39Thủng lưới39
1.97Bàn thắng mỗi trận1.28
9Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn15
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu