Hà Lan vs Đức
Tỷ số chung cuộc: Hà Lan 2-3 Đức tại Giải vô địch bóng đá châu Âu, 24 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hà Lan thắng 2, hòa 3, Đức thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá châu Âu · Qualifying Round · Vòng 2
- Sân vận động
- Johan Cruijff Arena, Amsterdam
- Trọng tài
- Jesús Gil
- Phong độ
- LWDDD Hà Lan
- DWDLL Đức
- 15' 0-1 L. Sané · N. Schulz
- 34' 0-2 S. Gnabry · A. Rüdiger
- 38' Daley Blind
- HT0-2
- 46' ▲ S. Bergwijn ▼ R. Babel
- 48' M. de Ligt · M. Depay 1-2
- 63' M. Depay · G. Wijnaldum 2-2
- 70' ▲ İ. Gündoğan ▼ L. Goretzka
- 88' ▲ M. Reus ▼ S. Gnabry
- 90'+1 ▲ L. de Jong ▼ M. de Roon
- 90' 2-3 N. Schulz · M. Reus
- FT2-3
Đội hình
- 1J. Cillessen 6.4
- 17D. Blind 6.0
- 4V. van Dijk 6.8
- 22D. Dumfries 6.3
- 3M. de Ligt ⚽ 6.7
- 8G. Wijnaldum ⇢ 6.3
- 15M. de Roon ▼ 90' 6.0
- 21F. de Jong 7.1
- 9R. Babel ▼ 46' 6.2
- 10M. Depay ⚽ ⇢ 9.0
- 11Q. Promes 7.4
Dự bị 12
- 7S. Bergwijn ▲ 46' 6.7
- 19L. de Jong ▲ 90'
- 2H. Hateboer
- 20D. van de Beek
- 16K. Strootman
- 18T. Vilhena
- 5N. Aké
- 23M. Bizot
- 12P. van Aanholt
- 14S. Berghuis
- 6P. Rosario
- 13J. Zoet
- 1M. Neuer 6.8
- 16A. Rüdiger ⇢ 7.4
- 15N. Süle 7.6
- 4M. Ginter 6.9
- 6J. Kimmich 6.4
- 2T. Kehrer 7.4
- 8T. Kroos 7.0
- 14N. Schulz ⚽ ⇢ 8.2
- 18L. Goretzka ▼ 70' 6.6
- 20S. Gnabry ⚽ ▼ 88' 7.8
- 19L. Sané ⚽ 7.1
Dự bị 11
- 21İ. Gündoğan ▲ 70' 6.9
- 11M. Reus ▲ 88'
- 23K. Havertz
- 7M. Eggestein
- 12K. Trapp
- 9T. Werner
- 17N. Stark
- 3M. Halstenberg
- 5J. Tah
- 10J. Brandt
- 22M. ter Stegen
Thống kê
01⚑9
⚑100
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm11
6Trúng đích7
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
9Phạt góc1
4Việt vị1
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua4
564Chuyền bóng497
480Chuyền chính xác419
85%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 - 0 | +2 | 7 | |
| 1 | 3 | 7 - 1 | +6 | 9 | |
| 1 | 3 | 8 - 2 | +6 | 9 | |
| 1 | 3 | 7 - 0 | +7 | 9 | |
| 1 | 3 | 4 - 3 | +1 | 5 | |
| 1 | 3 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | 4 - 3 | +1 | 6 | |
| 2 | 3 | 4 - 3 | +1 | 4 | |
| 2 | 3 | 5 - 4 | +1 | 3 | |
| 2 | 3 | 6 - 5 | +1 | 4 | |
| 2 | 3 | 6 - 1 | +5 | 5 | |
| 2 | 3 | 3 - 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 7 - 6 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 3 - 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 4 - 5 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | 4 - 6 | -2 | 1 | |
| 4 | 3 | 2 - 8 | -6 | 0 | |
| 4 | 3 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 4 | 3 | 2 - 7 | -5 | 3 | |
| 4 | 3 | 1 - 5 | -4 | 1 | |
| 4 | 3 | 1 - 8 | -7 | 0 | |
| 4 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 5 | 3 | 1 - 3 | -2 | 3 | |
| 6 | 3 | 2 - 7 | -5 | 3 |
Euro (Play Offs)
So sánh
30Trận đấu30
73Ghi được86
25Thủng lưới34
2.43Bàn thắng mỗi trận2.87
14Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn21
49Hiệp hai49