Botafogo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
RB Bragantino

Botafogo vs RB Bragantino

Tỷ số chung cuộc: Botafogo 2-1 RB Bragantino tại Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ, 7 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Botafogo thắng 6, hòa 3, RB Bragantino thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ · 3rd Round
Sân vận động
Estádio Nilton Santos, Rio de Janeiro
Phong độ
WLLDD Botafogo
DWLLD RB Bragantino
  1. 44' Júnior Santos · D. Suárez 1-0
  2. 45'+2 1-1 Juninho Capixaba · Helinho
  3. HT1-1
  4. 46' Marlon Freitas Tchê Tchê
  5. 53' Lucas Halter
  6. 53' Eduardo Sasha
  7. 63' Talisson T. Borbas
  8. 63' Vitinho Lincoln
  9. 65' Marçal Hugo
  10. 65' Danilo Barbosa Gregore
  11. 73' Júnior Santos · D. Suárez 2-1
  12. 77' Gustavinho Eric Ramires
  13. 79' Kauê Tiquinho Soares
  14. 85' I. Laquintana Helinho
  15. 85' Bruninho Eduardo Sasha
  16. 90'+3 M. Ponte D. Suárez
  17. FT2-1

Đội hình

Botafogo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fábio Matias
  1. 1R. Fernández 6.3
  2. 22D. Suárez ⇢2 ▼ 90' 8.2
  3. 3Lucas Halter 6.7
  4. 20A. Barboza 7.2
  5. 16Hugo ▼ 65' 6.5
  6. 6Tchê Tchê ▼ 46' 6.6
  7. 26Gregore ▼ 65' 6.7
  8. 33Eduardo 6.7
  9. 10J. Savarino 6.9
  10. 9Tiquinho Soares ▼ 79' 6.6
  11. 11Júnior Santos ⚽2 8.7

Dự bị 12

  1. 17Marlon Freitas ▲ 46' 6.5
  2. 21Marçal ▲ 65' 7.3
  3. 5Danilo Barbosa ▲ 65' 6.6
  4. 25Kauê ▲ 79' 6.2
  5. 4M. Ponte ▲ 90'
  6. 39Janderson
  7. 52Igo Gabriel
  8. 18Emerson Urso
  9. 90Matheus Nascimento
  10. 77D. Hernández
  11. 15Bastos
  12. 75Raí
RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 6.3
  2. 45Nathan Mendes 6.2
  3. 4Lucas Cunha 6.3
  4. 36Luan Cândido 6.6
  5. 29Juninho Capixaba 8.2
  6. 5Jadsom 6.5
  7. 7Eric Ramires ▼ 77' 6.5
  8. 11Helinho ▼ 85' 7.5
  9. 19Eduardo Sasha ▼ 85' 6.9
  10. 10Lincoln ▼ 63' 6.3
  11. 18T. Borbas ▼ 63' 6.7

Dự bị 12

  1. 21Talisson ▲ 63' 6.2
  2. 28Vitinho ▲ 63' 6.7
  3. 22Gustavinho ▲ 77' 6.5
  4. 33I. Laquintana ▲ 85' 6.3
  5. 17Bruninho ▲ 85' 6.3
  6. 2L. Realpe
  7. 37Fabrício
  8. 40Lucão
  9. 39Douglas Mendes
  10. 23Raul
  11. 31Guilherme
  12. 34J. Hurtado

Thống kê

012
010
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm8
5Trúng đích3
1Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
2Phạt góc0
3Việt vị2
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
325Chuyền bóng374
229Chuyền chính xác289
70%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atletico-MG
6 14 - 6 +8 15
1
Bolívar
6 13 - 9 +4 13
1
Fluminense Football Club
6 9 - 5 +4 14
1
Junior
6 7 - 4 +3 10
1
Palmeiras
6 14 - 5 +9 14
1
River Plate
6 12 - 3 +9 16
1
São Paulo Futebol Clube
6 10 - 3 +7 13
1
The Strongest
6 8 - 6 +2 10
2
Botafogo
6 7 - 6 +1 10
2
C.D. Nacional
6 8 - 7 +1 10
2
Colo Colo
6 4 - 5 -1 6
2
Flamengo
6 11 - 4 +7 10
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
6 7 - 5 +2 10
2
Peñarol
6 12 - 5 +7 12
2
San Lorenzo
6 6 - 6 0 8
2
Talleres Cordoba
6 10 - 6 +4 13
3
Barcelona S.C.
6 6 - 9 -3 6
3
Cerro Porteño
6 4 - 5 -1 6
3
Huachipato
6 7 - 9 -2 8
3
Independiente del Valle
6 8 - 9 -1 7
3
LDU de Quito
6 6 - 6 0 7
3
Libertad Asuncion
6 7 - 8 -1 7
3
Palestino
6 6 - 11 -5 7
3
Rosario Central
6 8 - 7 +1 7
4
Alianza Lima
6 5 - 7 -2 4
4
Caracas FC
6 3 - 19 -16 1
4
Cobresal
6 3 - 11 -8 1
4
Deportivo Tachira FC
6 2 - 11 -9 1
4
Estudiantes de La Plata
6 7 - 9 -2 5
4
Liverpool Montevideo
6 6 - 14 -8 4
4
Millonarios
6 6 - 12 -6 3
4
Universitario
6 5 - 9 -4 5
Copa Libertadores (Play Offs: 1/8-finals) Copa Sudamericana (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

75Trận đấu70
123Ghi được85
65Thủng lưới83
1.64Bàn thắng mỗi trận1.21
31Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn34
77Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu