Tigres UANL
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vancouver Whitecaps

Tigres UANL vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: Tigres UANL 3-0 Vancouver Whitecaps tại CONCACAF Champions Cup, 15 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tigres UANL thắng 3, hòa 3, Vancouver Whitecaps thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
CONCACAF Champions Cup · 1st Round
Phong độ
LWDDD Tigres UANL
WDLWL Vancouver Whitecaps
  1. 20' Andrés Cubas
  2. 35' Fernando Gorriarán
  3. 40' Juan Sánchez Purata
  4. HT0-0
  5. 51' L. Quiñones 1-0
  6. 58' Sebastian Berhalter
  7. 61' J. Brown S. Berhalter
  8. 61' P. Vite A. Schöpf
  9. 72' D. Lainez L. Quiñones
  10. 72' S. Córdova J. Brunetta
  11. 72' F. Picault R. Raposo
  12. 79' J. Vigón F. Gorriarán
  13. 80' N. Ibáñez A. Gignac
  14. 81' L. Johnson D. Kreilach
  15. 82' B. Utvik T. Blackmon
  16. 85' O. Herrera · D. Lainez 2-0
  17. 87' S. Fierro Rafael Carioca
  18. 90'+2 Ryan Gauld
  19. 90'+1 J. Vigón · O. Herrera 3-0
  20. FT3-0

Đội hình

Tigres UANL Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Siboldi
  1. 1N. Guzmán 7.2
  2. 4J. Purata 6.9
  3. 3Samir 7.5
  4. 27J. Angulo 7.3
  5. 14J. Garza 7.0
  6. 8F. Gorriarán ▼ 79' 6.9
  7. 5Rafael Carioca ▼ 87' 6.9
  8. 29O. Herrera 8.7
  9. 11J. Brunetta ▼ 72' 7.3
  10. 23L. Quiñones ▼ 72' 7.6
  11. 10A. Gignac ▼ 80' 7.0

Dự bị 12

  1. 16D. Lainez ▲ 72' 7.3
  2. 17S. Córdova ▲ 72' 6.7
  3. 6J. Vigón ▲ 79' 7.3
  4. 9N. Ibáñez ▲ 80' 6.7
  5. 26S. Fierro ▲ 87' 6.7
  6. 28F. Ordóñez
  7. 24M. Flores
  8. 30M. Ortega
  9. 13D. Reyes
  10. 21E. Pizzuto
  11. 15E. Tercero
  12. 25F. Rodríguez
Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: V. Sartini
  1. 1Y. Takaoka 6.3
  2. 2M. Laborda 7.0
  3. 4R. Veselinović 6.5
  4. 6T. Blackmon ▼ 82' 7.0
  5. 16S. Berhalter ▼ 61' 6.5
  6. 8A. Schöpf ▼ 61' 6.6
  7. 20A. Cubas 6.9
  8. 7R. Raposo ▼ 72' 6.6
  9. 25R. Gauld 7.0
  10. 24B. White 6.6
  11. 19D. Kreilach ▼ 81' 6.9

Dự bị 10

  1. 23J. Brown ▲ 61' 6.3
  2. 45P. Vite ▲ 61' 6.3
  3. 11F. Picault ▲ 72' 6.9
  4. 28L. Johnson ▲ 81' 6.5
  5. 15B. Utvik ▲ 82' 6.2
  6. 26J. Ngando
  7. 14Luís Martins
  8. 50M. Anchor
  9. 32I. Boehmer
  10. 12Belal Halbouni

Thống kê

029
630
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm10
6Trúng đích2
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
9Phạt góc6
4Việt vị1
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
498Chuyền bóng409
419Chuyền chính xác339
84%Chính xác chuyền83%

So sánh

51Trận đấu54
69Ghi được76
49Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu