Guinea-Bissau
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Mozambique

Guinea-Bissau vs Mozambique

Tỷ số chung cuộc: Guinea-Bissau 1-2 Mozambique tại Africa Cup of Nations - Qualification, 19 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Guinea-Bissau thắng 0, hòa 2, Mozambique thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Africa Cup of Nations - Qualification · Group Stage · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Nacional 24 de Setembro, Bissau
Phong độ
DDLLL Guinea-Bissau
LWLLD Mozambique
  1. 9' 0-1 Bruno Langa
  2. 14' V. G. Rofino
  3. 37' Nanani
  4. 37' A. Dabo
  5. 41' Ernan
  6. 42' Beto · Carlos Mané 1-1
  7. HT1-1
  8. 46' Nené Pepo
  9. 52' G. Catamo
  10. 52' 1-2 Stanley Ratifo · Geny Catamo
  11. 56' Nanu Augusto Dabó
  12. 57' Opa Sanganté Víctor Rofino
  13. 63' Alfa Semedo Sambinha
  14. 63' Zé Turbo Janio Bikel
  15. 65' Chamboco Stanley Ratifo
  16. 74' Clésio Gildo Lourenço
  17. 79' Dominguês Guima
  18. 88' Bacari Cissé Burá
  19. FT1-2

Đội hình

Guinea-Bissau HLV: Luís Boa Morte
  1. 12Manuel Baldé
  2. 3Sambinha ▼ 63'
  3. 15Jefferson Encada
  4. 2Víctor Rofino ▼ 57'
  5. 4Augusto Dabó ▼ 56'
  6. 10Carlos Mané
  7. 19Janio Bikel ▼ 63'
  8. 7Dálcio
  9. 6Burá ▼ 88'
  10. 17Mama Baldé
  11. 9Beto

Dự bị 12

  1. 21Nanu ▲ 56'
  2. 22Opa Sanganté ▲ 57'
  3. 8Alfa Semedo ▲ 63'
  4. 24Zé Turbo ▲ 63'
  5. 13Bacari Cissé ▲ 88'
  6. 1Manuel Djaló
  7. 5Fali Candé
  8. 14Mauro Rodrigues
  9. 18Famana Quizera
  10. 23Fernando Embadjé
  11. 20Sori Mané
  12. 25Zidane Banjaqui
Mozambique HLV: Chiquinho Conde
  1. 1Ernan Siluane
  2. 17Mexer
  3. 15Reinildo
  4. 2Infren Matola
  5. 5Bruno Langa
  6. 8Pepo ▼ 46'
  7. 21Guima ▼ 79'
  8. 16Alfons Amade
  9. 20Geny Catamo
  10. 13Stanley Ratifo ▼ 65'
  11. 18Gildo Lourenço ▼ 74'

Dự bị 12

  1. 4Nené ▲ 46'
  2. 3Chamboco ▲ 65'
  3. 10Clésio ▲ 74'
  4. 7Dominguês ▲ 79'
  5. 22Ivan Urrubal
  6. 14João Bonde
  7. 9Elias
  8. 12Fazito
  9. 19Chamito Alfândega
  10. 11Melque
  11. 23Shaquille
  12. 6Amadou

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ai Cập
6 12 - 2 +10 14
1
Algeria
6 16 - 2 +14 16
1
Angola
6 7 - 2 +5 14
1
Cameroon
6 8 - 2 +6 14
1
Comoros
6 7 - 4 +3 12
1
Congo DR
6 7 - 3 +4 12
1
Ma-rốc
6 26 - 2 +24 18
1
Mali
6 10 - 1 +9 14
1
Nigeria
6 9 - 3 +6 11
1
Senegal
6 10 - 1 +9 16
1
South Africa
6 16 - 5 +11 14
1
Zambia
6 7 - 4 +3 13
2
Benin
6 7 - 7 0 8
2
Botswana
6 4 - 7 -3 8
2
Burkina Faso
6 10 - 7 +3 10
2
Equatorial Guinea
6 5 - 8 -3 8
2
Gabon
6 7 - 9 -2 10
2
Ivory Coast
6 12 - 3 +9 12
2
Mozambique
6 9 - 5 +4 11
2
Sudan
6 4 - 6 -2 8
2
Tanzania
6 5 - 4 +1 10
2
Tunisia
6 7 - 6 +1 10
2
Uganda
6 8 - 5 +3 13
2
Zimbabwe
6 6 - 4 +2 9
3
Congo - Kinshasa
6 4 - 12 -8 4
3
Gambia
6 6 - 6 0 8
3
Guinea
6 9 - 5 +4 9
3
Guinea-Bissau
6 4 - 6 -2 5
3
Kenya
6 4 - 7 -3 6
3
Lesotho
6 2 - 13 -11 4
3
Malawi
6 6 - 11 -5 4
3
Mauritania
6 3 - 6 -3 7
3
Niger
6 7 - 6 +1 7
3
Rwanda
6 5 - 7 -2 8
3
Sierra Leone
6 5 - 10 -5 5
3
Togo
6 7 - 10 -3 5
4
Burundi
6 4 - 11 -7 4
4
Cape Verde Islands
6 3 - 7 -4 4
4
Central African Republic
6 3 - 14 -11 3
4
Chad
6 1 - 8 -7 3
4
Eswatini
6 2 - 13 -11 2
4
Ethiopia
6 3 - 12 -9 4
4
Ghana
6 3 - 7 -4 3
4
Liberia
6 4 - 12 -8 4
4
Libya
6 3 - 7 -4 5
4
Madagascar
6 4 - 8 -4 2
4
Namibia
6 2 - 7 -5 2
4
South Sudan
6 6 - 12 -6 3

So sánh

8Trận đấu9
4Ghi được11
9Thủng lưới10
0.5Bàn thắng mỗi trận1.22
2Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn4
1Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu