Mali
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Guinea-Bissau

Mali vs Guinea-Bissau

Tỷ số chung cuộc: Mali 1-0 Guinea-Bissau tại Africa Cup of Nations - Qualification, 11 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mali thắng 4, hòa 1, Guinea-Bissau thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Africa Cup of Nations - Qualification · Group Stage · Vòng 3
Sân vận động
Stade 26 Mars, Bamako
Phong độ
DWWLD Mali
DDLLL Guinea-Bissau
  1. 29' J. Encada
  2. HT0-0
  3. 46' Víctor Rofino Sambinha
  4. 59' S. Koïta M. Djenepo
  5. 59' A. Traoré L. Sinayoko
  6. 62' E. Touré · A. Traoré 1-0
  7. 64' M. Balde
  8. 68' Bura
  9. 68' Sori Mané Burá
  10. 69' Nanu Fali Candé
  11. 69' Dálcio Mama Baldé
  12. 80' Zé Turbo Janio Bikel
  13. 82' A. Haidara M. Camara
  14. 82' O. Diallo S. Diakité
  15. 89' L. Coulibaly Y. Bissouma
  16. FT1-0

Đội hình

Mali HLV: T. Saintfiet
  1. 16D. Diarra
  2. 15M. Fofana
  3. 5A. Diaby
  4. 21S. Diakité ▼ 82'
  5. 13F. Doucouré
  6. 10Y. Bissouma ▼ 89'
  7. 23A. Dieng
  8. 12M. Camara ▼ 82'
  9. 19M. Djenepo ▼ 59'
  10. 17L. Sinayoko ▼ 59'
  11. 9E. Touré

Dự bị 12

  1. 20S. Koïta ▲ 59'
  2. 14A. Traoré ▲ 59'
  3. 4A. Haidara ▲ 82'
  4. 3O. Diallo ▲ 82'
  5. 11L. Coulibaly ▲ 89'
  6. 1N. Traoré
  7. 24A. Camara
  8. 8M. Sangaré
  9. 6I. Sissoko
  10. 2I. Cissé
  11. 22Y. Koita
  12. 18M. Doumbia
Guinea-Bissau HLV: Luís Boa Morte
  1. 23Fernando Embadje
  2. 3Sambinha ▼ 46'
  3. 22Opa Sanganté
  4. 15Jefferson Encada
  5. 5Fali Candé ▼ 69'
  6. 19Janio Bikel ▼ 80'
  7. 8Alfa Semedo
  8. 25Zidane Banjaqui
  9. 6Burá ▼ 68'
  10. 17Mama Baldé ▼ 69'
  11. 9Beto

Dự bị 12

  1. 2Víctor Rofino ▲ 46'
  2. 20Sori Mané ▲ 68'
  3. 21Nanu ▲ 69'
  4. 7Dálcio ▲ 69'
  5. 24Zé Turbo ▲ 80'
  6. 1Manuel Djaló
  7. 12Ricardino
  8. 13Elves Baldé
  9. 14Mauro Rodrigues
  10. 10Franculino Djú
  11. 11Romário Baldé
  12. 16Jardel

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ai Cập
6 12 - 2 +10 14
1
Algeria
6 16 - 2 +14 16
1
Angola
6 7 - 2 +5 14
1
Cameroon
6 8 - 2 +6 14
1
Comoros
6 7 - 4 +3 12
1
Congo DR
6 7 - 3 +4 12
1
Ma-rốc
6 26 - 2 +24 18
1
Mali
6 10 - 1 +9 14
1
Nigeria
6 9 - 3 +6 11
1
Senegal
6 10 - 1 +9 16
1
South Africa
6 16 - 5 +11 14
1
Zambia
6 7 - 4 +3 13
2
Benin
6 7 - 7 0 8
2
Botswana
6 4 - 7 -3 8
2
Burkina Faso
6 10 - 7 +3 10
2
Equatorial Guinea
6 5 - 8 -3 8
2
Gabon
6 7 - 9 -2 10
2
Ivory Coast
6 12 - 3 +9 12
2
Mozambique
6 9 - 5 +4 11
2
Sudan
6 4 - 6 -2 8
2
Tanzania
6 5 - 4 +1 10
2
Tunisia
6 7 - 6 +1 10
2
Uganda
6 8 - 5 +3 13
2
Zimbabwe
6 6 - 4 +2 9
3
Congo - Kinshasa
6 4 - 12 -8 4
3
Gambia
6 6 - 6 0 8
3
Guinea
6 9 - 5 +4 9
3
Guinea-Bissau
6 4 - 6 -2 5
3
Kenya
6 4 - 7 -3 6
3
Lesotho
6 2 - 13 -11 4
3
Malawi
6 6 - 11 -5 4
3
Mauritania
6 3 - 6 -3 7
3
Niger
6 7 - 6 +1 7
3
Rwanda
6 5 - 7 -2 8
3
Sierra Leone
6 5 - 10 -5 5
3
Togo
6 7 - 10 -3 5
4
Burundi
6 4 - 11 -7 4
4
Cape Verde Islands
6 3 - 7 -4 4
4
Central African Republic
6 3 - 14 -11 3
4
Chad
6 1 - 8 -7 3
4
Eswatini
6 2 - 13 -11 2
4
Ethiopia
6 3 - 12 -9 4
4
Ghana
6 3 - 7 -4 3
4
Liberia
6 4 - 12 -8 4
4
Libya
6 3 - 7 -4 5
4
Madagascar
6 4 - 8 -4 2
4
Namibia
6 2 - 7 -5 2
4
South Sudan
6 6 - 12 -6 3

So sánh

8Trận đấu8
10Ghi được4
2Thủng lưới9
1.25Bàn thắng mỗi trận0.5
6Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn2
4Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu