Penybont
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Barry Town

Penybont vs Barry Town

Tỷ số chung cuộc: Penybont 0-2 Barry Town tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penybont thắng 3, hòa 4, Barry Town thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Championship Group · Vòng 31
Phong độ
WDDWW Penybont
WWWLW Barry Town
  1. 11' 0-1 I. Owen
  2. 15' M. George
  3. 29' E. Cann
  4. 44' M. Davies
  5. 45'+4 C. Venables
  6. 45' 0-2 O. Hulbert
  7. HT0-2
  8. 60' N. Daley I. Phillips
  9. 60' B. Borge N. Williams
  10. 60' C. Green C. Venables
  11. 78' K. Owen J. Woodiwiss
  12. 79' O. Hulbert
  13. 86' T. Wharton C. Sainty
  14. 89' D. Smith I. Owen
  15. FT0-2

Đội hình

Penybont HLV: Rhys Griffiths
  1. 1L. Armstrong
  2. 2K. Ludvigsen
  3. 4N. Williams ▼ 60'
  4. 5J. Woodiwiss ▼ 78'
  5. 6M. Davies
  6. 7N. Wood
  7. 8O. Pritchard
  8. 9C. Venables ▼ 60'
  9. 10E. Cann
  10. 14I. Phillips ▼ 60'
  11. 33A. Cvetkovic

Dự bị 7

  1. 51C. Clarke
  2. 3K. Owen ▲ 78'
  3. 11N. Daley ▲ 60'
  4. 16B. Borge ▲ 60'
  5. 18J. Jones
  6. 29C. Green ▲ 60'
  7. 72J. Villacorta
Barry Town HLV: Stephen Jenkins
  1. 31G. Ratcliffe
  2. 2M. George
  3. 4C. Sainty ▼ 86'
  4. 5B. Margetson
  5. 7R. Willmott
  6. 9I. Owen ▼ 89'
  7. 17O. Cuddihy
  8. 21E. Williams
  9. 22O. Hulbert
  10. 23D. Barton
  11. 24W. Richards

Dự bị 7

  1. 1J. Thomas
  2. 14D. Smith ▲ 89'
  3. 15T. Wharton ▲ 86'
  4. 16J. Beynon
  5. 19J. Bernard
  6. 32J. Norris
  7. 50J. M. Case

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 59 - 19 +40 53
2
Connah's Quay Nomads F.C.
22 48 - 25 +23 47
4
Caernarfon Town
32 56 - 47 +9 45
5
Barry Town
22 33 - 25 +8 30
6
Colwyn Bay
22 29 - 25 +4 30
6
Penybont
32 39 - 49 -10 41
7
Cardiff MET
22 33 - 36 -3 28
8
Briton Ferry
22 32 - 40 -8 25
9
Haverfordwest County A.F.C.
22 30 - 39 -9 24
10
Bala Town F.C.
22 19 - 30 -11 23
11
Flint Town United
22 34 - 48 -14 21
12
llanelli AFC
22 12 - 59 -47 8
Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

38Trận đấu36
45Ghi được51
55Thủng lưới37
1.18Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu