llanelli AFC vs Flint Town United
Tỷ số chung cuộc: llanelli AFC 0-2 Flint Town United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: llanelli AFC thắng 1, hòa 0, Flint Town United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Relegation Group · Vòng 24
- Phong độ
- LDLLL llanelli AFC
- LDLLD Flint Town United
- 4' D. Williams
- 41' 0-1 E. Reeves
- HT0-1
- 46' ▲ B. Hughes ▼ O. Abadaki
- 61' ▲ R. Booth ▼ B. Gibbings
- 61' ▲ J. Lloyd ▼ D. Williams
- 65' 0-2 D. Stephenson11m
- 67' J. Lester
- 71' ▲ M. Evans ▼ H. Bright
- 74' ▲ J. Jones ▼ B. Wynne
- 87' ▲ J. Farrell-Alli ▼ T. Jenkins
- 87' ▲ E. Powell ▼ L. Owen
- 88' ▲ M. Purvis ▼ J. Phillips
- 88' ▲ A. Mudimu ▼ E. Reeves
- 90'+1 ▲ O. Kilner ▼ B. Woollam
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Pennock
- 2H. Bright ▼ 71'
- 4S. Cronin
- 6J. Hopkins
- 11T. Jenkins ▼ 87'
- 14S. S. Parsons
- 15B. Gibbings ▼ 61'
- 16M. Power
- 18L. Owen ▼ 87'
- 19D. Williams ▼ 61'
- 20J. Lester
Dự bị 7
- 13O. Williams
- 7J. Lloyd ▲ 61'
- 17R. Booth ▲ 61'
- 21M. Evans ▲ 71'
- 22J. Baker
- 99J. Farrell-Alli ▲ 87'
- 8E. Powell ▲ 87'
- 1J. Flint
- 2B. Woollam ▼ 90'
- 4S. Sanogo Fofana
- 5H. Owen
- 6J. Thorn
- 7J. Phillips ▼ 88'
- 9E. Reeves ▼ 88'
- 10B. Wynne ▼ 74'
- 14O. Abadaki ▼ 46'
- 21J. Canavan
- 34D. Stephenson
Dự bị 7
- 13D. Szczepaniak
- 8B. Hughes ▲ 46'
- 11J. Jones ▲ 74'
- 15M. Purvis ▲ 88'
- 17A. Mudimu ▲ 88'
- 26C. Ferguson
- 12O. Kilner ▲ 90'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 59 - 19 | +40 | 53 | |
| 2 | 22 | 48 - 25 | +23 | 47 | |
| 4 | 32 | 56 - 47 | +9 | 45 | |
| 5 | 22 | 33 - 25 | +8 | 30 | |
| 6 | 22 | 29 - 25 | +4 | 30 | |
| 6 | 32 | 39 - 49 | -10 | 41 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 28 | |
| 8 | 22 | 32 - 40 | -8 | 25 | |
| 9 | 22 | 30 - 39 | -9 | 24 | |
| 10 | 22 | 19 - 30 | -11 | 23 | |
| 11 | 22 | 34 - 48 | -14 | 21 | |
| 12 | 22 | 12 - 59 | -47 | 8 |
Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
32Trận đấu36
17Ghi được54
82Thủng lưới65
0.53Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn22
6Hiệp hai22