The New Saints F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barry Town

The New Saints F.C. vs Barry Town

Tỷ số chung cuộc: The New Saints F.C. 1-0 Barry Town tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The New Saints F.C. thắng 8, hòa 2, Barry Town thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Championship Group · Vòng 23
Phong độ
WWWWW The New Saints F.C.
WWWLW Barry Town
  1. 7' R. Brobbel 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' D. Barton C. Sainty
  4. 59' E. Farrell
  5. 70' M. George
  6. 73' B. Clark E. Farrell
  7. 76' J. Bernard O. Cuddihy
  8. 77' A. Wilson R. Brobbel
  9. 87' D. Smith E. Richards
  10. FT1-0

Đội hình

The New Saints F.C. HLV: Craig Harrison
  1. 1N. Shepperd
  2. 4D. Corness
  3. 6J. Bodenham
  4. 8R. Brobbel ▼ 77'
  5. 14D. Williams
  6. 15E. Farrell ▼ 73'
  7. 16H. McGahey
  8. 17J. Williams
  9. 18R. Holden
  10. 22D. Davies
  11. 37I. Jefferies

Dự bị 7

  1. 38B. Owen
  2. 2J. Owen
  3. 11A. Cieslewicz
  4. 19B. Clark ▲ 73'
  5. 28B. Wilson
  6. 41L. Wynne
  7. 77A. Wilson ▲ 77'
Barry Town HLV: Stephen Jenkins
  1. 31G. Ratcliffe
  2. 2M. George
  3. 4C. Sainty ▼ 53'
  4. 5B. Margetson
  5. 6K. Davies
  6. 7R. Willmott
  7. 8E. Richards ▼ 87'
  8. 9I. Owen
  9. 17O. Cuddihy ▼ 76'
  10. 22O. Hulbert
  11. 24W. Richards

Dự bị 7

  1. 14D. Smith ▲ 87'
  2. T. Wharton
  3. 19J. Bernard ▲ 76'
  4. 21E. Williams
  5. 23D. Barton ▲ 53'
  6. 48K. Saunders
  7. 50J. M. Case

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 59 - 19 +40 53
2
Connah's Quay Nomads F.C.
22 48 - 25 +23 47
4
Caernarfon Town
32 56 - 47 +9 45
5
Barry Town
22 33 - 25 +8 30
6
Colwyn Bay
22 29 - 25 +4 30
6
Penybont
32 39 - 49 -10 41
7
Cardiff MET
22 33 - 36 -3 28
8
Briton Ferry
22 32 - 40 -8 25
9
Haverfordwest County A.F.C.
22 30 - 39 -9 24
10
Bala Town F.C.
22 19 - 30 -11 23
11
Flint Town United
22 34 - 48 -14 21
12
llanelli AFC
22 12 - 59 -47 8
Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

37Trận đấu36
84Ghi được51
31Thủng lưới37
2.27Bàn thắng mỗi trận1.42
18Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn16
49Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu