The New Saints F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Barry Town

The New Saints F.C. vs Barry Town

Tỷ số chung cuộc: The New Saints F.C. 2-2 Barry Town tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The New Saints F.C. thắng 8, hòa 2, Barry Town thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Park Hall Stadium, Oswestry / Croesoswallt, Shropshire
Phong độ
WWWWW The New Saints F.C.
WWWLW Barry Town
  1. 43' K. McLaggon
  2. HT0-0
  3. 53' L. Tomlinson S. Snaith
  4. 55' A. Roscrow 1-0
  5. 66' A. Lewis
  6. 70' J. Cotterill A. Lewis
  7. 79' R. Holden J. Daniels
  8. 79' Benny Couto A. Roscrow
  9. 81' J. Williams 2-0
  10. 85' 2-1 O. Hulbert
  11. 89' J. Canavan A. Cieślewicz
  12. 90'+6 2-2 K. McLaggon
  13. FT2-2

Đội hình

The New Saints F.C. HLV: C. Harrison
  1. C. Roberts
  2. D. Davies
  3. R. Astles
  4. J. Pask
  5. L. Smith
  6. D. Williams
  7. B. Clark
  8. A. Cieślewicz ▼ 89'
  9. J. Daniels ▼ 79'
  10. J. Williams
  11. A. Roscrow ▼ 79'

Dự bị 7

  1. R. Holden ▲ 79'
  2. Benny Couto ▲ 79'
  3. J. Canavan ▲ 89'
  4. B. Hudson
  5. R. Thompson
  6. T. Jones
  7. J. Harlock
Barry Town HLV: L. Badman
  1. M. Lewis
  2. C. McDonald
  3. M. George
  4. C. Hugh
  5. C. Sainty
  6. A. Lewis ▼ 70'
  7. E. Press
  8. J. Veale
  9. K. McLaggon
  10. S. Snaith ▼ 53'
  11. O. Hulbert

Dự bị 7

  1. L. Tomlinson ▲ 53'
  2. J. Cotterill ▲ 70'
  3. C. Huggins
  4. F. Roberts
  5. L. Rees
  6. L. Sylvester
  7. T. Greening

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 77 - 14 +63 62
2
Connah's Quay Nomads F.C.
22 59 - 29 +30 47
3
Bala Town F.C.
22 25 - 20 +5 37
5
Newtown AFC
22 35 - 31 +4 33
6
Caernarfon Town
22 40 - 41 -1 31
6
Cardiff MET
32 35 - 63 -28 36
7
Haverfordwest County A.F.C.
22 29 - 33 -4 28
8
Penybont
22 28 - 32 -4 25
9
Barry Town
22 27 - 41 -14 23
10
Aberystwyth Town
22 18 - 46 -28 15
11
Colwyn Bay
22 27 - 49 -22 14
12
Pontypridd Town
22 13 - 31 -18 13
Relegation Round

So sánh

57Trận đấu36
188Ghi được44
48Thủng lưới58
3.3Bàn thắng mỗi trận1.22
25Giữ sạch lưới7
42Trên 2.5 bàn17
105Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu