Barry Town vs The New Saints F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barry Town 1-4 The New Saints F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barry Town thắng 0, hòa 2, The New Saints F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Jenner Park, Barry / Y Barri, Vale of Glamorgan
- Phong độ
- WWWLW Barry Town
- WWWWW The New Saints F.C.
- 31' 0-1 D. McManus
- 31' 0-2 A. Baker
- 36' S. Snaith 1-2
- 45'+2 1-3 D. McManus
- HT1-3
- 51' A. Baker
- 66' 1-4 L. Smith
- 67' ▲ R. Brobbel ▼ J. Williams
- 68' ▲ R. Holden ▼ D. Williams
- 69' ▲ J. Beecher ▼ H. Bright
- 69' ▲ K. McLaggon ▼ O. Hulbert
- 74' ▲ I. Owen ▼ S. Snaith
- 75' ▲ A. Lewis ▼ R. Kavanagh
- 78' ▲ A. Oteh ▼ D. McManus
- 79' ▲ A. Wilson ▼ L. Smith
- 79' ▲ S. Bradley ▼ D. Redmond
- 84' ▲ M. George ▼ E. Richards
- FT1-4
Đội hình
- L. Rees
- J. Yorwerth
- B. Margetson
- R. Willmott
- E. Richards ▼ 84'
- C. Sainty
- E. Press
- R. Kavanagh ▼ 75'
- H. Bright ▼ 69'
- S. Snaith ▼ 74'
- O. Hulbert ▼ 69'
Dự bị 7
- J. Beecher ▲ 69'
- K. McLaggon ▲ 69'
- I. Owen ▲ 74'
- A. Lewis ▲ 75'
- M. George ▲ 84'
- L. Armstrong
- W. Richards
- C. Roberts
- D. Davies
- J. Pask
- A. Baker
- J. Bodenham
- D. Redmond ▼ 79'
- L. Smith ▼ 79'
- D. Williams ▼ 68'
- B. Clark
- D. McManus ▼ 78'
- J. Williams ▼ 67'
Dự bị 7
- R. Brobbel ▲ 67'
- R. Holden ▲ 68'
- A. Oteh ▲ 78'
- A. Wilson ▲ 79'
- S. Bradley ▲ 79'
- N. Doforo
- O. Karolak
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 61 - 26 | +35 | 51 | |
| 2 | 22 | 42 - 16 | +26 | 50 | |
| 3 | 22 | 29 - 11 | +18 | 40 | |
| 4 | 32 | 53 - 51 | +2 | 48 | |
| 6 | 32 | 38 - 43 | -5 | 37 | |
| 6 | 22 | 32 - 29 | +3 | 32 | |
| 7 | 22 | 32 - 38 | -6 | 30 | |
| 8 | 22 | 32 - 26 | +6 | 26 | |
| 9 | 22 | 33 - 45 | -12 | 21 | |
| 10 | 22 | 27 - 47 | -20 | 20 | |
| 11 | 22 | 24 - 46 | -22 | 19 | |
| 12 | 22 | 18 - 53 | -35 | 14 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
41Trận đấu61
77Ghi được159
69Thủng lưới65
1.88Bàn thắng mỗi trận2.61
5Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn43
44Hiệp hai73