Briton Ferry vs Haverfordwest County A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Briton Ferry 1-2 Haverfordwest County A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Briton Ferry thắng 2, hòa 0, Haverfordwest County A.F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Old Road, Briton Ferry
- Phong độ
- WLLLL Briton Ferry
- LLWDW Haverfordwest County A.F.C.
- 11' 0-1 O. Jones
- 19' A. Gammond
- 28' ▲ I. Humphreys ▼ A. Jones
- 30' C. Shephard
- 31' K. Jenkins 1-1
- 36' C. Demery
- 39' T. Price
- HT1-1
- 49' R. Dyer
- 57' 1-2 L. Jenkins
- 61' ▲ B. Ahmun ▼ O. Jones
- 70' ▲ E. Sage ▼ R. Dyer
- 70' ▲ J. Payne ▼ L. Bowen
- 71' B. Ahmun
- 80' ▲ D. Hawkins ▼ B. Fawcett
- 80' ▲ K. Kenniford ▼ G. Walters
- 81' A. Gammond
- 81' A. Gammond
- 84' ▲ T. Brock ▼ C. Demery
- 84' ▲ W. Rickard ▼ R. Owen
- FT1-2
Đội hình
- W. Fuller
- A. Gammond
- K. Jenkins
- K. Evans
- T. Price
- R. Bevan
- R. Owen ▼ 84'
- L. Bowen ▼ 70'
- T. Walters
- R. Dyer ▼ 70'
- C. Demery ▼ 84'
Dự bị 7
- E. Sage ▲ 70'
- J. Payne ▲ 70'
- T. Brock ▲ 84'
- W. Rickard ▲ 84'
- Nathan Crisan
- R. Dyer
- J. Holland
- Z. Jones
- K. McCarthy
- L. Tabone
- L. Jenkins
- A. Jones ▼ 28'
- J. Owen
- R. Watts
- G. Walters ▼ 80'
- C. Shephard
- O. Jones ▼ 61'
- B. Fawcett ▼ 80'
Dự bị 7
- I. Humphreys ▲ 28'
- B. Ahmun ▲ 61'
- D. Hawkins ▲ 80'
- K. Kenniford ▲ 80'
- D. John
- H. John
- I. Knott
Thống kê
15
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 61 - 26 | +35 | 51 | |
| 2 | 22 | 42 - 16 | +26 | 50 | |
| 3 | 22 | 29 - 11 | +18 | 40 | |
| 4 | 32 | 53 - 51 | +2 | 48 | |
| 6 | 32 | 38 - 43 | -5 | 37 | |
| 6 | 22 | 32 - 29 | +3 | 32 | |
| 7 | 22 | 32 - 38 | -6 | 30 | |
| 8 | 22 | 32 - 26 | +6 | 26 | |
| 9 | 22 | 33 - 45 | -12 | 21 | |
| 10 | 22 | 27 - 47 | -20 | 20 | |
| 11 | 22 | 24 - 46 | -22 | 19 | |
| 12 | 22 | 18 - 53 | -35 | 14 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
36Trận đấu39
51Ghi được51
72Thủng lưới31
1.42Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai30