Penybont
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Caernarfon Town

Penybont vs Caernarfon Town

Tỷ số chung cuộc: Penybont 2-0 Caernarfon Town tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penybont thắng 5, hòa 1, Caernarfon Town thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
SDM Glass Stadium, Bridgend, Bridgend County Borough
Phong độ
WWDDW Penybont
WWWLW Caernarfon Town
  1. 17' G. Kircough D. Jefferies
  2. 40' K. Reffell 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' S. Downey
  5. 60' S. Edwards M. Jones
  6. 61' J. Faux L. Lloyd
  7. 63' J. Woodiwiss K. Ludvigsen
  8. 69' J. Crole C. Venables
  9. 69' O. Pritchard L. Harling
  10. 80' D. Thomas S. Downey
  11. 80' O. Evans M. Hill
  12. 85' A. Przybek
  13. 87' C. Green 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Penybont HLV: R. Griffiths
  1. A. Przybek
  2. K. Owen
  3. D. Jefferies ▼ 17'
  4. M. Davies
  5. B. Borge
  6. K. Ludvigsen ▼ 63'
  7. L. Harling ▼ 69'
  8. C. Green
  9. C. Venables ▼ 69'
  10. K. Reffell
  11. N. Wood

Dự bị 7

  1. G. Kircough ▲ 17'
  2. J. Woodiwiss ▲ 63'
  3. J. Crole ▲ 69'
  4. O. Pritchard ▲ 69'
  5. E. Bregua
  6. I. Phillips
  7. M. Lewis
Caernarfon Town HLV: R. Davies
  1. H. Thomas
  2. R. Sears
  3. G. Williams
  4. M. Owen
  5. M. Williams
  6. S. Downey ▼ 80'
  7. M. Jones ▼ 60'
  8. A. Davies
  9. L. Lloyd ▼ 61'
  10. Z. Clarke
  11. M. Hill ▼ 80'

Dự bị 5

  1. S. Edwards ▲ 60'
  2. J. Faux ▲ 61'
  3. D. Thomas ▲ 80'
  4. O. Evans ▲ 80'
  5. T. Pritchard

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 61 - 26 +35 51
2
Penybont
22 42 - 16 +26 50
3
Haverfordwest County A.F.C.
22 29 - 11 +18 40
4
Caernarfon Town
32 53 - 51 +2 48
6
Bala Town F.C.
32 38 - 43 -5 37
6
Cardiff MET
22 32 - 29 +3 32
7
Barry Town
22 32 - 38 -6 30
8
Connah's Quay Nomads F.C.
22 32 - 26 +6 26
9
Briton Ferry
22 33 - 45 -12 21
10
Flint Town United
22 27 - 47 -20 20
11
Newtown AFC
22 24 - 46 -22 19
12
Aberystwyth Town
22 18 - 53 -35 14
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

38Trận đấu43
69Ghi được68
43Thủng lưới76
1.82Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn29
42Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu