Hai Phong
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Binh Duong

Hai Phong vs Binh Duong

Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 4-2 Binh Duong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 5, hòa 3, Binh Duong thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 23
Phong độ
WLLDL Hai Phong
LLWWW Binh Duong
  1. 13' Luiz Antonio 1-0
  2. 18' 1-1 Nguyen Van Anh
  3. 28' Trieu Viet Hung 2-1
  4. 32' 2-2 M. Zlatkovic
  5. 36' Le Minh Binh Nguyen Van Anh
  6. HT2-2
  7. 46' Nguyen Huu Nam Luong Hoang Nam
  8. 56' J. Fletcher J. Lupeta
  9. 61' Pham Trung Hieu 3-2
  10. 67' Bui Tien Dung Luiz Antonio
  11. 67' Vo Hoang Minh Khoa Mac Quan Hong
  12. 67' N. T. Long P. U. Oduenyi
  13. 75' Nguyen Huu Son 4-2
  14. 76' Nguyen Khac Vu Nguyen Thanh Kien
  15. 76' T. H. Huynh Nguyen Thanh Nhan
  16. 87' Ho Minh Di Nguyen Huu Son
  17. 87' T. H. Nguyen Trieu Viet Hung
  18. 90'+2 J. Fletcher
  19. FT4-2

Đội hình

Hai Phong HLV: Nghiem Chu Dinh
  1. 1D. T. Nguyen
  2. 17Pham Trung Hieu
  3. 19Le Manh Dung
  4. 27Nguyen Nhat Minh
  5. 30Luong Hoang Nam ▼ 46'
  6. 31T. Nguyen
  7. 42J. Lupeta ▼ 56'
  8. 77Nguyen Huu Son ▼ 87'
  9. 88Luiz Antonio ▼ 67'
  10. 95J. Tagueu
  11. 97Trieu Viet Hung ▼ 87'

Dự bị 9

  1. 4T. D. Dam
  2. 9Nguyen Huu Nam ▲ 46'
  3. 11Ho Minh Di ▲ 87'
  4. 21Ngo Van Bac
  5. 36V. L. Pham
  6. 45T. D. Nguyen ▲ 87'
  7. 99J. Fletcher ▲ 56'
  8. 16Bui Tien Dung ▲ 67'
  9. 14T. H. Nguyen ▲ 87'
Binh Duong HLV: Duc Nguyen Anh
  1. 25Tran Minh Toan
  2. 33Nguyen Thanh Kien ▼ 76'
  3. 12Tran Hoang Hung ▼ 87'
  4. 24M. Zlatkovic
  5. 88Mac Quan Hong ▼ 67'
  6. 16Nguyen Thanh Nhan ▼ 76'
  7. 8Phan Thanh Hau
  8. 39G. Kizito
  9. 11Bui Vi Hao
  10. 28Nguyen Van Anh ▼ 36'
  11. 94U. Oduenyi ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 19Doan Tuan Canh
  2. 30Nguyen Van Cong
  3. 9Le Minh Binh ▲ 36'
  4. 27Nguyen Khac Vu ▲ 76'
  5. 52Nguyen Trong Phu
  6. 10Vo Hoang Minh Khoa ▲ 67'
  7. 29T. H. Huynh ▲ 76'
  8. 38N. T. Long P. ▲ 67'
  9. 72E. Sam

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
38Ghi được36
38Thủng lưới47
1.41Bàn thắng mỗi trận1.24
5Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu