Binh Duong vs Hai Phong
Tỷ số chung cuộc: Binh Duong 1-1 Hai Phong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Binh Duong thắng 2, hòa 3, Hai Phong thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 2
- Phong độ
- LLWWW Binh Duong
- WLLDL Hai Phong
- 14' T. H. Tran
- 26' Nguyễn Tiến Linh11m 1-0
- 28' Le Manh Dung
- 45'+3 ▲ Ngô Tùng Quốc ▼ G. Kizito
- HT1-0
- 67' ▲ Trần Vũ Ngọc Tài ▼ Lê Tiến Anh
- 67' ▲ Nguyễn Tuấn Anh ▼ Lương Hoàng Nam
- 68' ▲ Nguyễn Khắc Vũ ▼ Wellington Nem
- 69' T. Vu Ngoc Tai
- 70' 1-1 Nguyễn Hữu Sơn
- 85' ▲ Nguyễn Trần Việt Cường ▼ Bùi Vĩ Hào
- 85' ▲ Trần Duy Khánh ▼ O. Abdurakhmanov
- 85' ▲ Hồ Minh Dĩ ▼ Lê Mạnh Dũng
- 85' ▲ Nguyễn Ngọc Tú ▼ Nguyễn Hữu Sơn
- 90'+2 Ngo Tung Quoc
- FT1-1
Đội hình
- 25Trần Minh Toàn
- 3Quế Ngọc Hải
- 93Jan
- 4Hồ Tấn Tài
- 17Võ Minh Trọng
- 8Wellington Nem ▼ 68'
- 39G. Kizito ▼ 45'
- 12O. Abdurakhmanov ▼ 85'
- 10Võ Hoàng Minh Khoa
- 22Nguyễn Tiến Linh
- 11Bùi Vĩ Hào ▼ 85'
Dự bị 9
- 2Ngô Tùng Quốc ▲ 45'
- 15Nguyễn Khắc Vũ ▲ 68'
- 7Nguyễn Trần Việt Cường ▲ 85'
- 19Trần Duy Khánh ▲ 85'
- 5Nguyễn Hùng Thiện Đức
- 9Hà Đức Chinh
- 16Nguyễn Thành Nhân
- 46Phan Minh Thành
- 77Nghiêm Xuân Tú ▲ 85'
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 16Bùi Tiến Dụng
- 5Đặng Văn Tới
- 17Phạm Trung Hiếu
- 25B. Bissainthe
- 30Lương Hoàng Nam ▼ 67'
- 19Lê Mạnh Dũng ▼ 85'
- 77Nguyễn Hữu Sơn ▼ 85'
- 97Triệu Việt Hưng
- 8Lê Tiến Anh ▼ 67'
- 9Lucão do Break
Dự bị 9
- 12Trần Vũ Ngọc Tài ▲ 67'
- 79Nguyễn Tuấn Anh ▲ 67'
- 11Hồ Minh Dĩ ▲ 85'
- 15Nguyễn Ngọc Tú ▲ 85'
- 4Đàm Tiến Dũng
- 21Ngô Văn Bắc
- 26Nguyễn Văn Toản
- 27Nguyễn Nhật Minh
- 45Nguyễn Thành Đồng
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu29
38Ghi được35
48Thủng lưới32
1.27Bàn thắng mỗi trận1.21
5Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn10
25Hiệp hai19