Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ho Chi Minh

Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định vs Ho Chi Minh

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định 2-0 Ho Chi Minh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 6, hòa 3, Ho Chi Minh thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 21
Phong độ
WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
LLWLW Ho Chi Minh
  1. 19' Nguyen Duc Phu Q. C. Nguyen Thai
  2. 42' L. Williams
  3. 45'+2 Lam Ti Phong V. T. Le
  4. HT0-0
  5. 46' Nguyen Tien Linh Dinh Thanh Binh
  6. 53' Brenner 1-0
  7. 57' To Van Vu Brenner
  8. 57' Nguyen Van Vi A Mit
  9. 58' Raphael Utzig
  10. 63' Minh Trong Vo V. H. Voo Huu
  11. 63' N. L. Bui H. P. Tran
  12. 72' Mach Ngoc Ha Le Quang Hung
  13. 76' Ly Cong Hoang Anh C. Akolo
  14. 76' Caio Cesar Nguyen Tuan Anh
  15. 82' Nguyen Van Vi 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định HLV: Mauro Jeronimo
  1. 6A Mit ▼ 57'
  2. 77C. Akolo ▼ 76'
  3. 98Giap Tuan Duong
  4. 66A. Lusamba
  5. 79V. T. Le ▼ 45'
  6. 11Nguyen Tuan Anh ▼ 76'
  7. 7Nguyen Phong Hong Duy
  8. 13V. K. Tran
  9. 26Tran Nguyen Manh
  10. 35Brenner ▼ 57'
  11. 5Dang Van Toi

Dự bị 9

  1. 14Rafaelson
  2. 39Lam Ti Phong ▲ 45'
  3. 88Ly Cong Hoang Anh ▲ 76'
  4. 17Nguyen Van Vi ▲ 57'
  5. 93K. Pham Ba
  6. 19Tran Van Dat
  7. 82L. D. Tran
  8. 28To Van Vu ▲ 57'
  9. 10Caio Cesar ▲ 76'
Ho Chi Minh
  1. 13Khong Minh Gia
  2. 89P. Le Giang
  3. 34Le Quang Hung ▼ 72'
  4. 19Q. C. Nguyen Thai ▼ 19'
  5. 15Pham Duc Huy
  6. 4Matheus Felipe
  7. 10Raphael Utzig
  8. 28H. P. Tran ▼ 63'
  9. 20V. H. Voo Huu ▼ 63'
  10. 66L. Williams
  11. 9Dinh Thanh Binh ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 18N. L. Bui ▲ 63'
  2. 68Mach Ngoc Ha ▲ 72'
  3. 22Nguyen Tien Linh ▲ 46'
  4. 39Nguyen Duc Phu ▲ 19'
  5. 67M. C. Nguyen
  6. 12Pham Van Luan
  7. 90Tran Manh Cuong
  8. 17Minh Trong Vo ▲ 63'
  9. 21Dao Quoc Gia

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu54
41Ghi được73
40Thủng lưới63
1.37Bàn thắng mỗi trận1.35
7Giữ sạch lưới20
15Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu