Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Binh Duong

Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa vs Binh Duong

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa 1-1 Binh Duong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 2 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 1, hòa 3, Binh Duong thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 6
Sân vận động
Sân vận động Thanh Hóa, Thanh Hóa
Phong độ
LDLLW Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
LLWWW Binh Duong
  1. 16' 0-1 U. Oduenyi
  2. 21' M. Mbodj 1-1
  3. 28' Yellow Card
  4. 30' B. Nguyen Huynh Minh Doan
  5. HT1-1
  6. 46' Ho Tuan Tai Nguyen Trong Hung
  7. 62' Hoang Thai Binh Nguyen Dinh Huyen
  8. 62' Le Van Thang Le Van Thuan
  9. 69' I. Origbaajo Le Minh Binh
  10. 69' Nguyen Thanh Nhan U. Oduenyi
  11. 80' Nguyen Van Tung Vo Hoang Nguyen
  12. 83' Yellow Card
  13. 87' G. Kizito H. Alves
  14. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa HLV: Won-Kwon Choi
  1. 30Nie Y Eli
  2. 6Huynh Minh Doan ▼ 30'
  3. 9Vo Hoang Nguyen ▼ 80'
  4. 11R. Gordon
  5. 12Nguyen Thai Son
  6. 13M. Mbodj
  7. 47Le Van Thuan ▼ 62'
  8. 16Nguyen Dinh Huyen ▼ 62'
  9. 24Nguyen Ngoc My
  10. 15Trinh Van Loi
  11. 77O. Abdurakhmanov

Dự bị 9

  1. 28Hoang Thai Binh ▲ 62'
  2. 10Le Van Thang ▲ 62'
  3. 19Le Quoc Phuong
  4. 93L. Anh Tuan
  5. 7B. Nguyen ▲ 30'
  6. 17Nguyen Van Tung ▲ 80'
  7. 23Pham Trum Tinh
  8. 22D. Thongkhamsavath
  9. 29Doan Ngoc Ha
Binh Duong HLV: Duc Nguyen Anh
  1. 25Tran Minh Toan
  2. 2Ngo Tung Quoc
  3. 6H. Alves ▼ 87'
  4. 8Phan Thanh Hau
  5. 9Le Minh Binh ▼ 69'
  6. 10Vo Hoang Minh Khoa
  7. 17Minh Trong Vo
  8. 20Nguyen Trong Hung ▼ 46'
  9. 21Tran Dinh Khuong
  10. 24M. Zlatkovic
  11. 94U. Oduenyi ▼ 69'

Dự bị 9

  1. 18Ho Tuan Tai ▲ 46'
  2. 99I. Origbaajo ▲ 69'
  3. 39G. Kizito ▲ 87'
  4. 16Nguyen Thanh Nhan ▲ 69'
  5. 27Nguyen Khac Vu
  6. 30Nguyen Van Cong
  7. 5A. Schmidt
  8. 12Tran Hoang Hung
  9. 19Doan Tuan Canh

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
26Ghi được36
40Thủng lưới47
0.96Bàn thắng mỗi trận1.24
4Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn17
12Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu