Binh Duong vs Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
Tỷ số chung cuộc: Binh Duong 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Binh Duong thắng 6, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 7
- Phong độ
- LLWWW Binh Duong
- LDLLW Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
- 24' Dinh Tien Thanh
- 40' Tran Dinh Khuong
- HT0-0
- 46' ▲ P. Ibara ▼ Nguyễn Trần Việt Cường
- 56' Nguyen Tien Linh
- 58' ▲ Hồ Sỹ Giáp ▼ Bùi Vĩ Hào
- 58' ▲ Nguyễn Hải Huy ▼ G. Kizito
- 67' P. Ibara
- 67' Gustavo
- 73' N. T. Doan
- 75' Võ Minh Trọng 1-0
- 77' ▲ Lê Thanh Bình ▼ Đinh Tiến Thành
- 82' ▲ Đoàn Hải Quân ▼ A. Elogo
- 85' ▲ Lê Quốc Phương ▼ Hoàng Thái Bình
- 86' ▲ Võ Nguyên Hoàng ▼ Nguyễn Thái Sơn
- 88' ▲ Bùi Duy Thường ▼ Lê Quang Hùng
- FT1-0
Đội hình
- 25Trần Minh Toàn
- 34Lê Quang Hùng ▼ 88'
- 4Jan
- 21Trần Đình Khương
- 17Võ Minh Trọng
- 39G. Kizito ▼ 58'
- 77A. Elogo ▼ 82'
- 29Võ Hoàng Minh Khoa
- 22Nguyễn Tiến Linh
- 16Nguyễn Trần Việt Cường ▼ 46'
- 11Bùi Vĩ Hào ▼ 58'
Dự bị 9
- 9P. Ibara ▲ 46'
- 10Hồ Sỹ Giáp ▲ 58'
- 14Nguyễn Hải Huy ▲ 58'
- 27Đoàn Hải Quân ▲ 82'
- 88Bùi Duy Thường ▲ 88'
- 12Trần Duy Khánh
- 23Vũ Tuyên Quang
- 28Nguyễn Văn Đô
- 32Trương Dũ Đạt
- 67Trịnh Xuân Hoàng
- 16Đinh Tiến Thành ▼ 77'
- 18Đinh Viết Tú
- 95Gustavo Santana
- 28Hoàng Thái Bình ▼ 85'
- 88Luiz Antônio
- 34Doãn Ngọc Tân
- 27A Mít
- 12Nguyễn Thái Sơn ▼ 86'
- 17Lâm Ti Phông
- 11R. Gordon
Dự bị 9
- 91Lê Thanh Bình ▲ 77'
- 19Lê Quốc Phương ▲ 85'
- 8Võ Nguyên Hoàng ▲ 86'
- 14Trương Thanh Nam
- 20Nguyễn Trọng Hùng
- 29Đoàn Ngọc Hà
- 30Y Êli Niê
- 52Nguyễn Trọng Phú
- 66Trần Đình Bảo
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu36
39Ghi được49
37Thủng lưới49
1.26Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai27