Binh Duong
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Ho Chi Minh

Binh Duong vs Ho Chi Minh

Tỷ số chung cuộc: Binh Duong 1-3 Ho Chi Minh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Binh Duong thắng 5, hòa 1, Ho Chi Minh thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 4
Phong độ
LWWWD Binh Duong
LLWLW Ho Chi Minh
  1. 7' 0-1 Nguyen Tien Linh
  2. HT0-1
  3. 46' Nguyen Van Anh Nguyen Trong Hung
  4. 46' N. T. Long P. Nguyen Thanh Nhan
  5. 46' Vo Huy Toan Tay Van Toan
  6. 47' Matheus Felipephản lưới 1-1
  7. 55' O. Ismaila
  8. 59' 1-2 Q. C. Nguyen Thai
  9. 60' Ho Tuan Tai I. Origbaajo
  10. 60' Vo Hoang Minh Khoa Phan Thanh Hau
  11. 62' Pham Duc Huy Q. C. Nguyen Thai
  12. 62' V. Bui P. Makrillos
  13. 67' V. Bui
  14. 72' K. D. Le
  15. 74' H. Alves U. Oduenyi
  16. 76' Nguyen Van Anh
  17. 77' Tran Manh Cuong Le Quang Hung
  18. 77' V. H. Voo Huu K. D. Le
  19. 83' 1-3 V. Bui
  20. FT1-3

Đội hình

Binh Duong HLV: Duc Nguyen Anh
  1. 2Ngo Tung Quoc
  2. 27Nguyen Khac Vu
  3. 16Nguyen Thanh Nhan ▼ 46'
  4. 20Nguyen Trong Hung ▼ 46'
  5. 99I. Origbaajo ▼ 60'
  6. 8Phan Thanh Hau ▼ 60'
  7. 25Tran Minh Toan ▼ 46'
  8. 39G. Kizito
  9. 94U. Oduenyi ▼ 74'
  10. 17Minh Trong Vo
  11. 24M. Zlatkovic

Dự bị 9

  1. 30Nguyen Van Cong
  2. 5A. Schmidt
  3. 28Nguyen Van Anh ▲ 46'
  4. 12Tran Hoang Hung
  5. 18Ho Tuan Tai ▲ 60'
  6. 10Vo Hoang Minh Khoa ▲ 60'
  7. 38N. T. Long P. ▲ 46'
  8. 33Nguyen Thanh Kien
  9. 6H. Alves ▲ 74'
Ho Chi Minh
  1. 5K. D. Le ▼ 77'
  2. 34Le Quang Hung ▼ 77'
  3. 7P. Makrillos ▼ 62'
  4. 4Matheus Felipe
  5. 39Nguyen Duc Phu
  6. 19Q. C. Nguyen Thai ▼ 62'
  7. 22Nguyen Tien Linh
  8. 89P. Le Giang
  9. 10Raphael Utzig
  10. 11Tay Van Toan ▼ 46'
  11. 28H. P. Tran

Dự bị 9

  1. 15Pham Duc Huy ▲ 62'
  2. 90Tran Manh Cuong ▲ 77'
  3. 6Vo Huy Toan ▲ 46'
  4. 21Dao Quoc Gia
  5. 67M. C. Nguyen
  6. 12Pham Van Luan
  7. 23V. L. Dang
  8. 20V. H. Voo Huu ▲ 77'
  9. 27V. Bui ▲ 62'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu54
36Ghi được73
47Thủng lưới63
1.24Bàn thắng mỗi trận1.35
5Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn26
17Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu